Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ท
242 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ท, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 1/2
- ทดสอบtót-sɔ̀ɔpthử, kiểm tra
- ทนต์tonngà
- ทรงกระบอกsong-grà-bɔ̀ɔkhình trụ tròn
- ทรงกลมsong-glommặt cầu, quả cầu
- ทรงกลมท้องฟ้าsong-glom-tɔ́ɔng-fáathiên cầu
- ทรงผมsong-pǒmkiểu tóc, kiểu đầu
- ทรงรีsong-riiê-líp-xô-ít
- ทรงสิบสองหน้าsong-sìp-sɔ̌ɔng-nâakhối mười hai mặt
- ทรยศtɔɔ-rá-yótbội phản, phản bội
- ทรราชย์tɔɔ-rá-râatsự bạo ngược, sự chuyên chế
- ทรัพยากรsáp-pá-yaa-gɔɔntài nguyên
- ทรัพยากรธรรมชาติsáp-pá-yaa-gɔɔn-tam-má-châattài nguyên thiên nhiên
- ทรัพย์สินsáp-sǐnsở hữu, tài sản
- ทรัพย์สินส่วนบุคคลsáp-sǐn-sùuan-bùk-konsở hữu tư nhân
- ทรัมป์trámtrăm
- ทราบsâapbiết, hiểu
- ทรายsaaicát
- ทรายดูดsaai-dùutcát lún
- ทฤษฎีtrít-sà-diilý thuyết, lý luận
- ทฤษฎีบทtrít-sà-dii-bòtđịnh lí
- ทฤษฎีสมคบคิดtrít-sà-dii-sǒm-kóp-kítthuyết âm mưu
- ทวารหนักtá-waan-nàkhậu môn, lỗ đít
- ทวิภาคtá-wí-pâakdấu hai chấm
- ทวิอัฒจันทร์tá-wí-àt-tá-janhý trường
- ทวีปtá-wîipđại lục, châu lục
- ทศวรรษtót-sà-wátthập kỷ, thập niên, mười năm
- ทหารรับจ้างtá-hǎan-ráp-jâanglính đánh thuê, tay sai
- ทหารราบtá-hǎan-râapbộ binh
- ทหารเรือtá-hǎan-rʉʉathuỷ thủ, lính thuỷ
- ทอtɔɔdệt, đan
- ทองขาวtɔɔng-kǎaovàng trắng
- ทองคำขาวtɔɔng-kam-kǎaobạch kim
- ทองคำเปลวtɔɔng-kam-bpleeovàng quỳ
- ทองเหลืองtɔɔng-lʉ̌ʉangđồng thau
- ทองแดงtɔɔng-dɛɛngđồng
- ทอดtɔ̂ɔtchiên, rán
- ทอฟฟีtɔ́p-fîikẹo bơ cứng
- ทอร์นาโดtɔɔ-naa-doovòi rồng, lốc xoáy
- ทะเลtá-leebiển, bể
- ทะเลจีนใต้tá-lee jiin dtâaibiển đông
- ทะเลทรายtá-lee-saaisa mạc, hoang mạc
- ทะเลสาบtá-lee-sàaphồ
- ทะเลาะtá-lɔ́cãi cọ, cãi vã, cãi
- ทะเลแดงtá-lee-dɛɛngbiển đỏ, hồng hải
- ทักtákchào, chào mừng
- ทักทายták-taaichào, chào mừng
- ทักษิณták-sǐnphía nam, hướng nam
- ทัชสกรีนtát-sà-griinmàn hình cảm ứng, màn hình chạm
- ทัณฑสถานtan-tá-sà-tǎantù, nhà tù
- ทัณฑ์tanhình phạt, trừng trị
- ทันตแพทย์tan-dtà-pɛ̂ɛtnha sĩ, bác sĩ nha khoa
- ทันต์tanrăng
- ทันทีtan-tiingay, ngay lập tức, tức thì
- ทันสมัยtan-sà-mǎihiện đại
- ทับทางtáp-taangrắn cạp nong
- ทับทิมtáp-timlựu, thạch lựu, hồng ngọc
- ทับศัพท์táp-sàpchép lại, phiên âm
- ทัพพีtáp-piimôi, giá
- ทัพเรือtáp-rʉʉahải quân, hạm đội
- ทัวร์tuuadu lịch, lữ hành, chuyến du lịch
- ทัศนคติtát-sà-ná-ká-dtìthái độ
- ทัศนศิลป์tát-sà-ná-sǐnnghệ thuật thị giác
- ทัศนะต่อโลกtát-sà-ná-dtɔ̀ɔ-lôokthế giới quan
- ทั่งtângđe
- ทั่วโลกtûua-lôokthế giới
- ทั้งที่táng-tîidù, mặc dù
- ทากtâakđỉa, sên
- ทางtaangtuyến đường, hành trình, lộ trình
- ทางขึ้นtaang-kʉ̂nđường băng
- ทางช้างเผือกtaang-cháang-pʉ̀ʉakngân hà
- ทางตันtaang-dtanngõ cụt, đường cụt
- ทางลัดtaang-látlối tắt, đường tắt
- ทางหลวงtaang-lǔuangxa lộ, đường ô tô
- ทางออกtaang-ɔ̀ɔklối ra, giải pháp
- ทางเข้าtaang-kâolối vào
- ทางเท้าtaang-táaođường mòn
- ทางเลือกtaang-lʉ̂ʉaksự quyết định, lựa chọn
- ทางแก้taang-gɛ̂ɛgiải pháp
- ทางแยกtaang-yɛ̂ɛkngã tư, ngã ba, ngã đường
- ทางโลกtaang-lôokthế tục
- ทาจิกิสถานtaa-jì-gís-tǎantát-gi-ki-xtan
- ทาฐิกะtaa-tì-gàrâu mép, ria mép
- ทานtaanchẩn, ăn
- ทานให้อร่อยtaan hâi à-rɔ̀iăn nào, ăn ngon nhé
- ทานให้อร่อยนะtaan hâi à-rɔ̀i náăn nào, ăn ngon nhé
- ทายาทtaa-yâatngười thừa kế
- ทารกtaa-rókbé, em bé
- ทารกในครรภ์taa-rók-nai-kanthai, bào thai
- ทารุณtaa-runđộc ác
- ทาร์เซียร์taa-siiaphủ hầu
- ทาสtâatnô lệ
- ทำtamlàm
- ทำงานtam-ngaanđi làm, làm việc
- ทำซ้ำtam-sáamlặp, lặp lại
- ทำตัวtam-dtuuacư xử
- ทำนองtam-nɔɔnggiai điệu, âm điệu, điệu nhạc
- ทำนองเสียงtam-nɔɔng-sǐiangngữ điệu, sự ngâm nga
- ทำนายtam-naaidự báo
- ทำผิดtam-pìtphạm lỗi
- ทำมาหากินtam-maa-hǎa-ginkiếm sống
- ทำร้ายtam-ráailàm hại
- ทำลายtam-laaihuỷ hoại, phá hoại
- ทำอาหารtam-aa-hǎannấu, nấu chín
- ทำเนียบขาวtam-nîiap-kǎaonhà trắng, tòa bạch ốc
- ทำให้tam-hâigây
- ทิฐิtít-tìtính hư ảo, cái hư ảo
- ทิปtípbo, tiền bo
- ทิวทัศน์tiu-tátphong cảnh, cảnh vật
- ทิวลิปtiu-lìpuất kim hương, uất kim cương
- ทิศทางtít-taangphương hướng, hướng
- ทิเบตtí-bèettây tạng
- ทิ้งtíngvất, vứt
- ทีปังกรtii-bpang-gɔɔnnhiên đăng phật, nhiên đăng cổ phật
- ทีมtiimđội, ban
- ทีวีtii-wiitruyền hình, tv
- ที่tîiở tại, lúc, vị trí
- ที่คั่นหนังสือtîi-kân-nǎng-sʉ̌ʉthẻ đánh dấu
- ที่จอดรถtîi-jɔ̀ɔt-rótbãi giữ xe, bãi đậu xe
- ที่ทำการtîi-tam-gaanvăn phòng
- ที่ทำการไปรษณีย์tîi-tam-gaan-bprai-sà-niisở bưu điện, phòng bưu điện
- ที่ทำงานtîi-tam-ngaansở, sở làm
- ที่นั่งtîi-nângghế
- ที่นั่นtîi-nânđằng kia, đó
- ที่นี่tîi-nîitại đây
- ที่ปรึกษาtîi-bprʉ̀k-sǎacố vấn, người tư vấn
- ที่ฝังศพtîi-fǎng-sòpnghĩa trang, nghĩa địa, mộ
- ที่พักtîi-pákphòng ở, chỗ ở
- ที่ราบtîi-râapđồng bằng, bình nguyên
- ที่ราบสูงtîi-râap-sǔungcao nguyên
- ที่อยู่tîi-yùuđịa chỉ
- ที่เขี่ยบุหรี่tîi-kìia-bù-rìigạt tàn, gạt tàn thuốc
- ที่เปิดกระป๋องtîi-bpə̀ət-grà-bpɔ̌ngđồ khui hộp, đồ mở hộp
- ที่เปิดขวดtîi-bpə̀ət-kùuatmở nắp chai, mở chai
- ที่แล้วtîi-lɛ́ɛoqua
- ทึนทึกtʉn-tʉ́kbà cô già, gái già
- ทึบtʉ́pđặc, dày đặc
- ทื่อtʉ̂ʉcùn, cùi
- ทุกขารมณ์cảm thấy khó chịu, bục bội
- ทุกข์túknỗi buồn, sự buồn, khổ
- ทุกคนtúk-konmọi người
- ทุกท่านtúk-tânmọi người
- ทุกสิ่งtúk-sìngmọi vật, mọi thứ nào
- ทุกอย่างtúk-yàangmọi vật, mọi thứ nào
- ทุนtunquỹ, vốn, chính
- ทุนการศึกษาtun-gaan-sʉ̀k-sǎahọc bổng
- ทุนนิยมtun-ní-yomchủ nghĩa tư bản
- ทุเรียนtú-riiansầu riêng, tu rên
- ทุ่งtûngcánh đồng, ruộng
- ทุ่งหญ้าtûng-yâađồng cỏ, thảo nguyên
- ทุ่งหญ้าเลี้ยงสัตว์tûng-yâa-líiang-sàtbãi chăn, đồng cỏ
- ทุ่งเลี้ยงสัตว์tûng-líiang-sàtbãi chăn, đồng cỏ
- ทูตtûutphái viên, công sứ, nhà ngoại giao
- ทูตสวรรค์tûut-sà-wǎnthiên thần, thiên sứ
- ทูน่าtuu-nâacá ngừ đại dương
- ทู่tûucùn
- ท่วมtûuamtràn ngập
- ท่อtɔ̂ɔống
- ท่องเที่ยวtɔ̂ng-tîaolang thang, du lịch
- ท่อนtɔ̂nphần
- ท่อนำไข่tɔ̂ɔ-nam-kàinoan quản
- ท่อปัสสาวะtɔ̂ɔ-bpàt-sǎa-wáống đái, ống dẫn nước tiểu
- ท่อยางtɔ̂ɔ-yaangống vòi
- ท่อไตtɔ̂ɔ-dtaiống dẫn đái, niệu quản
- ท่อไอเสียtɔ̂ɔ-ai-sǐiaống pô
- ท่าtâacảng, bến tàu
- ท่าทางtâa-taangcử chỉ, bộ tịch
- ท่าน้ำtâa-náambến tàu
- ท่ามกลางtâam-glaanggiữa, trong số
- ท่าอวกาศยานtâa-à-wá-gàat-yaansân bay vũ trụ
- ท่าอากาศยานtâa-aa-gàat-sà-yaansân bay, phi trường
- ท่าเทียบเรือtâa-tîiap-rʉʉabến tàu
- ท่าเรือtâa-rʉʉacảng
- ท้อtɔ́ɔđào
- ท้องtɔ́ɔngbụng
- ท้องฟ้าจำลองtɔ́ɔng-fáa-jam-lɔɔngcung thiên văn
- ท้าtáathách đấu, thách, thách thức
- เทteeđổ, rót
- เทคนิคték-nìkkỹ thuật, kĩ thuật
- เทควันโดtee-kwan-dôođài quyền đạo
- เทคโนโลยีték-noo-loo-yiikỹ thuật, công nghệ
- เทคโนโลยีสารสนเทศték-noo-loo-yii-sǎa-rá-sǒn-têetcông nghệ thông tin
- เทนนิสten-nítquần vợt, ten-nít
- เทปtéepbăng, băng từ
- เทพtêepthần
- เทพธิดาtêep-tí-daatiên nữ, nàng tiên
- เทพนิยายtêep-ní-yaaichuyện cổ tích, truyện cổ tích
- เทมโปtem-bpoonhịp độ
- เทววิทยาtee-wá-wít-tá-yaathần học
- เทวาธิปไตยtee-waa-tí-bpà-dtaithần quyền
- เทวีtee-wiinữ thần, thiên nữ
- เทศกาลtêet-sà-gaanhội hóa trang, hội trá hình
- เทศนาtêet-sà-nǎathuyết giáo
- เทศบาลtêet-sà-baankhu tự quản
- เทอร์มอมิเตอร์təə-mɔɔ-mí-dtə̂ənhiệt kế
- เทอร์โมไดนามิกส์təə-moo-dai-naa-mìknhiệt động học, nhiệt động lực học
- เทียนtiiannến, đèn cầy
- เทียมtiiamnhân tạo
- เที่ยงคืนtîiang-kʉʉnnửa đêm, đêm
- เที่ยงวันtîiang-wantrưa, buổi trưa
- เที่ยวtîaochuyến