องศา
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ong-sǎaRTGS ong-sa
/ʔoŋ˧.saː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
องongthanh trungphụ âm trungสาsǎathanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
องศา nghĩa là độ.
Nghĩa của องศา
Danh từ
- Độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ degree: unit of temperature or pressure.; degree: unit of angle, equal to ¹⁄₃₆₀ of a circle.
Câu hỏi thường gặp
องศา nghĩa là gì?
องศา (danh từ) nghĩa là độ.
องศา đọc thế nào?
องศา đọc là ong-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ong-sa; 2 âm tiết: ong (thanh trung), sǎa (thanh lên).