Từ điển Thái – Việt & Việt – Thái
Tra nghĩa theo từ loại, phiên âm có dấu thanh, thanh điệu từng âm tiết, lượng từ, câu ví dụ song ngữ. Gõ một từ tiếng Thái (chữ Thái hoặc phiên âm Latinh như "sawatdi") — hoặc một từ tiếng Việt để biết "tiếng Thái là gì".
Từ vựng theo cấp độ
Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus) — để chọn từ nên học trước, không phải chuẩn chính thức.
Từ thông dụng nhất
ที่tîiở tại, lúc, vị tríเป็นbpensốngในnaitrong, ở, tạiของkɔ̌ɔngđồ, vậtมีmiicó, miจะjàsẽและlɛ́và, vớiไม่mâikhông, chẳngได้dâaicó thể, được, nổiให้hâicho, cho phépว่าwâarằngไปbpaiđiมาmaađến, lạiความkwaamsựคนkonngười, nhân dân, dân tộcกับgàpbẫy, và, vớiแล้วlɛ́ɛokết thúc, hoàn thành, rồiอยู่yùucòn ở, còn sốngหรือrʉ̌ʉhoặc, hay, hay làจากjàakdừa nước, ra đi, điกันganbảo vệ, nhauนี้níinàyแต่dtɛ̀ɛnhưng, nhưng màอย่างyàangloạiต้องdtɔ̂ngphảiด้วยdûaicũng, với, bằngขึ้นkʉ̂nlên, dậy, đứng dậyเขาkǎoanh ấy, ông ấy, chị ấyผู้pûungườiตามdtaamtheo, đi theoมากmâakrất, lắm, nhiềuโดยdooibằng cách, theo cách, bởiใช้cháixài, sử dụngทางtaangtuyến đường, hành trình, lộ trìnhเรื่องrʉ̂ʉangchuyện, tự sự, chủ đềยังyangcòn, chưa, đếnทำtamlàmเพื่อpʉ̂ʉachoผมpǒmtóc, tôi, tớอีกìikhơn, lại
Tra xong thì nhớ luônHọc từ trong bài 5 phút, ôn bằng thẻ lật đúng lúc sắp quên — miễn phí trên NgonNguThai.com.
Tiếng Việt → Thái: "… tiếng Thái là gì"
ĂnBaNhảyTinTìmNóiNướcSốỞBênBảo vệMiềnMạngNgườiThắngVùngHìnhLòngMựcNháiChàoGặpXeĐẹpBăngCầnDấuHạtNútSống Xem tất cả →