องก์
ong
/ʔoŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
องongthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
องก์ nghĩa là lớp.
Nghĩa của องก์
Danh từ
- Lớp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ act (main division of a play, opera, etc.).
Câu hỏi thường gặp
องก์ nghĩa là gì?
องก์ (danh từ) nghĩa là lớp.
องก์ đọc thế nào?
องก์ đọc là ong (phiên âm có dấu thanh), RTGS ong; 1 âm tiết: ong (thanh trung).