ออฟฟิศ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ออฟฟิศ nghĩa là văn phòng.
Nghĩa của ออฟฟิศ
Danh từ
khẩu ngữ- Văn phòng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ออฟฟิศ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ office: place of work
Câu hỏi thường gặp
ออฟฟิศ nghĩa là gì?
ออฟฟิศ (danh từ) nghĩa là văn phòng.
ออฟฟิศ đọc thế nào?
ออฟฟิศ đọc là ɔ́ɔp-fít (phiên âm có dấu thanh), RTGS op-fit; 2 âm tiết: ɔ́ɔp (thanh cao), fít (thanh cao).