TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อนุญาต

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
à-nú-yâatRTGS a-nu-yat /ʔa˨˩.nu˦˥.jaːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อะàthanh thấpphụ âm trungนุnúthanh caophụ âm thấpยาดyâatthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การอนุญาต (thêm การ/ความ phía trước)

อนุญาต nghĩa là sự cho phép, cho phép.

Nghĩa của อนุญาต

Danh từ

  1. Sự cho phép.

Động từ

  1. Cho phép.

Từ ghép có อนุญาต

Câu ví dụ với อนุญาต

  • ขออนุญาตครับ Xin lỗi bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728867
  • ขออนุญาตค่ะ Xin lỗi bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728868
  • ขออนุญาต Xin lỗi bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ permission, allowance
  • Động từ to permit, to allow

Câu hỏi thường gặp

อนุญาต nghĩa là gì?

อนุญาต (danh từ, động từ) nghĩa là sự cho phép, cho phép.

อนุญาต đọc thế nào?

อนุญาต đọc là à-nú-yâat (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-nu-yat; 3 âm tiết: à (thanh thấp), nú (thanh cao), yâat (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.