อัลลอฮ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อัลลอฮ์ nghĩa là a-la, thánh a-la.
Nghĩa của อัลลอฮ์
Danh từ riêng
- A-la, thánh A-la, đức A-la.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Allah.
Câu hỏi thường gặp
อัลลอฮ์ nghĩa là gì?
อัลลอฮ์ (danh từ riêng) nghĩa là a-la, thánh a-la.
อัลลอฮ์ đọc thế nào?
อัลลอฮ์ đọc là an-lɔɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS an-lo; 2 âm tiết: an (thanh trung), lɔɔ (thanh trung).