อาณา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาณา nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.
Nghĩa của อาณา
Danh từ
trang trọng- Lệnh, mệnh lệnh, khiển.
Từ ghép có อาณา
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ authority, power, command, order, jurisdiction, administrative authority
Câu hỏi thường gặp
อาณา nghĩa là gì?
อาณา (danh từ) nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.
อาณา đọc thế nào?
อาณา đọc là aa-naa (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-na; 2 âm tiết: aa (thanh trung), naa (thanh trung).