Từ vựng tiếng Thái ≈A1 (mới bắt đầu)
373 từ ở cấp ≈A1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/2
- ที่tîiở tại, lúc, vị trí
- เป็นbpensống
- ในnaitrong, ở, tại
- ของkɔ̌ɔngđồ, vật
- มีmiicó, mi
- จะjàsẽ
- และlɛ́và, với
- ไม่mâikhông, chẳng
- ได้dâaicó thể, được, nổi
- ให้hâicho, cho phép
- ว่าwâarằng
- ไปbpaiđi
- มาmaađến, lại
- ความkwaamsự
- คนkonngười, nhân dân, dân tộc
- กับgàpbẫy, và, với
- แล้วlɛ́ɛokết thúc, hoàn thành, rồi
- อยู่yùucòn ở, còn sống
- หรือrʉ̌ʉhoặc, hay, hay là
- จากjàakdừa nước, ra đi, đi
- กันganbảo vệ, nhau
- นี้níinày
- แต่dtɛ̀ɛnhưng, nhưng mà
- อย่างyàangloại
- ต้องdtɔ̂ngphải
- ด้วยdûaicũng, với, bằng
- ขึ้นkʉ̂nlên, dậy, đứng dậy
- เขาkǎoanh ấy, ông ấy, chị ấy
- ผู้pûungười
- ตามdtaamtheo, đi theo
- มากmâakrất, lắm, nhiều
- โดยdooibằng cách, theo cách, bởi
- ใช้cháixài, sử dụng
- ทางtaangtuyến đường, hành trình, lộ trình
- เรื่องrʉ̂ʉangchuyện, tự sự, chủ đề
- ยังyangcòn, chưa, đến
- ทำtamlàm
- เพื่อpʉ̂ʉacho
- ผมpǒmtóc, tôi, tớ
- อีกìikhơn, lại
- หนึ่งnʉ̀ngsố một
- เมื่อmʉ̂ʉakhi, khi nào, lúc nào
- ถึงtʉ̌ngđến
- เข้าkâođi vào, vô
- เพราะprɔ́tại vì, vì
- ดีdiitốt, hay, tuyệt
- ฉันchǎntôi, tớ, ăn
- เกิดgə̀ətsinh, xảy ra
- คือkʉʉLà
- เห็นhěnthấy, nhìn, nhìn thấy
- ทำให้tam-hâigây
- กว่าgwàahơn
- ไทยtaicon người, người, người thái
- ไว้wáigiữ
- ปีbpiinăm, tuổi
- เธอtəəchị ấy, cô ấy
- คุณkunđức, bà, cô
- ต่อdtɔ̀ɔong bắp cày, nối
- มันmanmỡ, dầu, khoai
- อะไรà-raigì, gì vậy
- เวลาwee-laathời gian
- ลงlongxuống, xuống xe
- ต่างdtàangkhác
- ส่วนsùuanphần, bộ phận
- ประเทศbprà-têetnước, quốc gia, nhà nước
- อาจàatcó lẽ
- ถูกtùukrẻ, phải, đúng
- วันwanngày, hôm, bữa
- ก่อนgɔ̀ɔntrước đây, trước tiên, trước hết
- อื่นʉ̀ʉnkhác
- ดูduunhìn, dòm, coi
- ครั้งkránglần
- รู้rúubiết
- เอาaonắm, lấy, muốn
- สองsɔ̌ɔnghai, số hai
- นำnammang
- งานngaannhiệm vụ, trách nhiệm, nghề
- สามารถsǎa-mâatcó thể, được, nổi
- นายnaaichủ, ông chủ, thủ trưởng
- หน้าnâamặt, trang, sắp tới
- บอกbɔ̀ɔkkể, bảo
- กลับglàpvề, trở lại
- แห่งhɛ̀ngnước, thành
- บางbaangmỏng, mảnh, ốm
- ได้รับdâi-rápnhận được, nhận
- จนjonnghèo, khó
- ด้านdâanbên
- คิดkítnghĩ, suy nghĩ, tính
- เด็กdèkđứa bé, đứa trẻ, trẻ
- ชีวิตchii-wítđời sống, sự sống, cuộc sống
- สิ่งsìngvật, điều
- พระprámục sư, linh mục
- เหมือนmʉ̌ʉangiống nhau, cùng một, tựa hồ
- รับrápnhận, lĩnh, nhận được
- พูดpûutnói, nói chuyện, nói được
- บ้านbâannhà, nhà ở, nuôi trong nhà
- ใหม่màimới, lại
- นี่nîiđây, cái này
- กลุ่มglùmnhóm
- ปัญหาbpan-hǎavấn đề
- สังคมsǎng-komxã hội, cộng đồng
- ใครkraiai
- หาhǎatìm thấy, tìm, tìm kiếm
- คำkamtừ, lời
- อยากyàakmuốn, cần
- เสียงsǐiangâm thanh, tiếng, ý kiến
- มองmɔɔngcoi, nhìn, dòm
- ระหว่างrá-wàanggiữa, ở giữa, trong
- สำหรับsǎm-ràpcho
- น้ำnáamnước, thủy, nước ép
- ผลpǒnhiệu quả, quả
- ใช่châiđúng, phải, có lý
- แสดงsà-dɛɛngtỏ ra, cho thấy
- กำลังgam-langsức mạnh, đang
- สร้างsâangxây dựng, xây
- เงินngənbạc, tiền, đồng
- โลกlôokthế giới, trái đất, địa cầu
- ช่วยchûaigiúp, giúp đỡ
- จริงjingthật, thiệt, phải
- ขอkɔ̌ɔyêu cầu, cầu xin
- ทำงานtam-ngaanđi làm, làm việc
- ระบบrá-bòphệ thống
- ใหญ่yàito, lớn, bự
- ลูกlûukđứa bé, đứa trẻ, quả
- อันanmiếng, mảnh
- พอpɔɔđủ, khi
- แม่mɛ̂ɛmá, mẹ, uây khyếm mẹ
- พบpópgặp, tìm
- บนbontrên
- เสียsǐiamất, băng hà
- แก่gɛ̀ɛgià
- ควรkuuannên
- เมืองmʉʉangthành phố, tỉnh, thị trấn
- น้อยnɔ́ɔiít
- เดินdəənđi, đi bộ
- สีsǐimàu, sắc, màu sắc
- พี่pîiem trai, em, anh
- ร่วมrûuamtham gia
- พัฒนาpát-tá-naaphát triển, trưởng thành
- ใจjailòng
- มาตราmâat-dtraađiều
- สูงsǔungcao, cao cấp
- กินginăn, uống
- ส่งsònggửi, chuyển phát
- กรณีgɔɔ-rá-niihoàn cảnh, sự kiện
- ระดับrá-dàpmực, mức, lớp
- ตัวเองdtuua-eengmình
- กฎหมายgòt-mǎaipháp luật, luật, luật pháp
- กล่าวglàaonói, kể, bảo
- อาหารaa-hǎanđồ ăn, thực phẩm, thức ăn
- เกี่ยวกับgìao-gàpvề
- หลังlǎnglưng, mặt sau, phía sau
- จำนวนjam-nuuansố lượng, lượng, số
- ข้อkɔ̂ɔkhớp, khớp xương
- พวกpûuaknhững, các
- ตนdtonbản thân
- รวมruuamcộng
- เริ่มrə̂əmbắt đầu
- เพื่อนpʉ̂ʉanngười bạn, bạn
- บุคคลbùk-konngười
- ถามtǎamhỏi
- พิจารณาpí-jaa-rá-naaxét xử
- อำนาจam-nâatquyền lực, thế lực
- รักrákyêu
- วันที่wan-tîingày, ngày tháng
- ภาพpâaphình ảnh, ảnh
- ตาdtaamắt, búp, chồi
- ค่าkâagiá, giá cả, phí
- ผ่านpàanqua, xuyên qua
- ห้องhɔ̂ngbuồng, phòng
- หนังสือnǎng-sʉ̌ʉchữ cái, kí tự, sách
- ข้อมูลkɔ̂ɔ-muundữ liệu, đa ta, thông tin
- ดังdangto, ồn, ầm
- เพิ่มpə̂əmthêm
- ตั้งแต่dtâng-dtɛ̀ɛtừ, từ khi
- พ่อpɔ̂ɔcha, ba
- สำคัญsǎm-kanquan trọng, trọng yếu
- เปิดbpə̀ətmở
- เศรษฐกิจsèet-tà-gìtkinh tế
- ไหนnǎinào
- เข้าใจkâo-jaihiểu
- ชอบchɔ̂ɔpthích
- ภาษาpaa-sǎangôn ngữ, ngôn ngữ lập trình
- ตรงdtrongthẳng
- เรียนriianhọc, tập
- ตอนdtɔɔnthiến, phần, tập
- รัฐrátnhà nước, quốc gia, tiểu bang
- การศึกษาgaan-sʉ̀k-sǎagiáo dục, dạy dỗ
- รู้สึกrúu-sʉ̀kcảm thấy
- ขนาดkà-nàatkích thước
- เท่านั้นtâo-nánChỉ
- นั่งnângngồi
- ชื่อchʉ̂ʉTên
- เดือนdʉʉantháng, mặt trăng, trăng
- ชาติchâatchủng tộc, nhà nước, quốc gia
- ผิดpìttrật, sai, không đúng
- รัฐบาลrát-tà-baanchính phủ
- หลักlàkcột, trụ
- นานnaanlâu
- รถrótchiếc xe, xe, xe bò