ออร์แกน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ออร์แกน nghĩa là oóc-gan.
Nghĩa của ออร์แกน
Danh từ
- Oóc-gan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organ (musical instrument)
Câu hỏi thường gặp
ออร์แกน nghĩa là gì?
ออร์แกน (danh từ) nghĩa là oóc-gan.
ออร์แกน đọc thế nào?
ออร์แกน đọc là ɔɔ-gɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS o-kaen; 2 âm tiết: ɔɔ (thanh trung), gɛɛn (thanh trung).