อัญชัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อัญชัน nghĩa là đậu biếc.
Nghĩa của อัญชัน
Danh từ
- Đậu biếc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butterfly pea, the vine Clitoria ternatea L. of the family Leguminosae.; flower of such vine.; the deep blue colour like the flower of this vine.
Câu hỏi thường gặp
อัญชัน nghĩa là gì?
อัญชัน (danh từ) nghĩa là đậu biếc.
อัญชัน đọc thế nào?
อัญชัน đọc là an-chan (phiên âm có dấu thanh), RTGS an-chan; 2 âm tiết: an (thanh trung), chan (thanh trung).