TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อาศัยอยู่

aa-sǎi-yùuRTGS a-sai-yu /ʔaː˧.saj˩˩˦.juː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อาaathanh trungphụ âm trungไสsǎithanh lênphụ âm caoหฺยู่yùuthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การอาศัยอยู่ (thêm การ/ความ phía trước)

อาศัยอยู่ nghĩa là ở.

Nghĩa của อาศัยอยู่

Động từ

  1. Ở.

Câu ví dụ với อาศัยอยู่

  • คุณอาศัยอยู่ที่นี่หรือไม่? Bạn có sống ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878422
  • คุณอาศัยอยู่ที่ไหน? Bạn sống ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878407
  • ฉันอาศัยอยู่ที่นี่ Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878695

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to live, dwell (regularly), inhabit; to be dependent (on) (for one's living)

Câu hỏi thường gặp

อาศัยอยู่ nghĩa là gì?

อาศัยอยู่ (động từ) nghĩa là ở.

อาศัยอยู่ đọc thế nào?

อาศัยอยู่ đọc là aa-sǎi-yùu (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-sai-yu; 3 âm tiết: aa (thanh trung), sǎi (thanh lên), yùu (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.