อาศัยอยู่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาศัยอยู่ nghĩa là ở.
Nghĩa của อาศัยอยู่
Động từ
- Ở.
Câu ví dụ với อาศัยอยู่
- คุณอาศัยอยู่ที่นี่หรือไม่? Bạn có sống ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878422
- คุณอาศัยอยู่ที่ไหน? Bạn sống ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878407
- ฉันอาศัยอยู่ที่นี่ Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878695
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to live, dwell (regularly), inhabit; to be dependent (on) (for one's living)
Câu hỏi thường gặp
อาศัยอยู่ nghĩa là gì?
อาศัยอยู่ (động từ) nghĩa là ở.
อาศัยอยู่ đọc thế nào?
อาศัยอยู่ đọc là aa-sǎi-yùu (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-sai-yu; 3 âm tiết: aa (thanh trung), sǎi (thanh lên), yùu (thanh thấp).