TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อาการ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
aa-gaanRTGS a-kan /ʔaː˧.kaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อาaathanh trungphụ âm trungกานgaanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อาการ nghĩa là triệu chứng, chứng trạng.

Nghĩa của อาการ

Danh từ

  1. Triệu chứng, chứng trạng.

Từ ghép có อาการ

Câu ví dụ với อาการ

  • ฉันมีอาการปวดที่นิ้วก้อยเท้าของฉัน Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ condition; state; status; symptom; manifestation; indication; manner; way; style; fashion; appearance; look; character; characteristic; act; action; activity

Câu hỏi thường gặp

อาการ nghĩa là gì?

อาการ (danh từ) nghĩa là triệu chứng, chứng trạng.

อาการ đọc thế nào?

อาการ đọc là aa-gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-kan; 2 âm tiết: aa (thanh trung), gaan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.