Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm จ
188 mục từ bắt đầu bằng phụ âm จ, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách
- จขกท.jɔɔ-kɔ̌ɔ-gɔɔ-tɔɔchủ thớt
- จงรักjong-ráktrung thành, chung thủy
- จงอางjong-aanghổ mang chúa, rắn hổ mang chúa
- จดจำjòt-jamnhớ, ghi nhớ, ghi chép
- จดทะเบียนjòt-tá-biianđăng ký, đăng kí
- จดหมายjòt-mǎaithư
- จดหมายข่าวjòt-mǎai-kàaobản tin
- จนjonnghèo, khó
- จบjòpchóp, mút, hết
- จมjomchìm
- จมูกjà-mùukmũi
- จรจัดjɔɔn-jàtvô gia cư, không cửa không nhà
- จรรยาjan-yaalễ nghi, nghi lễ
- จรวดjà-rùuatđộng cơ tên lửa
- จระเข้jɔɔ-rá-kêesấu, cá sấu
- จราจรjà-raa-jɔɔnsự giao thông, giao thông
- จริงjingthật, thiệt, phải
- จริงจังjing-jangnghiêm trọng
- จริงใจjing-jaithành thật, thật thà
- จริยธรรมjà-rí-yá-tamluân lý học, đạo đức học
- จริยาjà-rí-yaahành vi
- จอjɔɔmàn, màn ảnh
- จอกjɔ̀ɔkbèo cái
- จองjɔɔngđặt chỗ, giữ chỗ
- จอดjɔ̀ɔtđậu, đỗ
- จอตาjɔɔ-dtaavõng mạc, màng lưới
- จอบjɔ̀ɔpcuốc
- จอภาพjɔɔ-pâapmàn, màn ảnh, pháo thuyền
- จอมjɔɔmchỏm, chóp
- จอมบงการjɔɔm-bong-gaankẻ độc tài, nhà độc tài
- จอมพลjɔɔm-ponthống soái, thống tướng
- จอมเผด็จการjɔɔm-pà-dèt-gaankẻ độc tài, nhà độc tài
- จอร์เจียjɔɔ-jiiagiê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a
- จอร์แดนjɔɔ-dɛɛngioóc-đa-ni, gióc-đa-ni
- จอสัมผัสjɔɔ-sǎm-pàtmàn hình cảm ứng, màn hình chạm
- จะjàsẽ
- จะงอยjà-ngɔɔimỏ
- จักจั่นjàk-gà-jànve sầu
- จักรjàkđĩa, dĩa
- จักรพรรดิjàk-grà-pátchuyển luân vương, chuyển luân thánh vương, hoàng đế
- จักรพรรดินีjàk-grà-pát-dì-niihoàng hậu, nữ hoàng
- จักรยานjàk-grà-yaanxe đạp
- จักรยานยนต์jàk-grà-yaan-yonxe mô tô, mô tô
- จักรวรรดิjàk-grà-wàtđế quốc
- จักรวรรดินิยมjàk-grà-wàt-ní-yomchủ nghĩa đế quốc
- จักรวรรดิบริติชjàk-grà-wàt-brì-dtítđế quốc anh
- จักรวรรดิรัสเซียjàk-grà-wàt-rát-siiađế quốc nga
- จักรวรรดิออตโตมันjàk-grà-wàt-ɔ́ɔt-dtoo-manđế quốc ô-xman, đế quốc ôt-tôman
- จักรวรรดิอังกฤษjàk-grà-wàt-ang-grìtđế quốc anh
- จักรวรรดิโรมันอันศักดิ์สิทธิ์jàk-grà-wàt-roo-man-an-sàk-sìtĐế quốc La Mã Thần thánh
- จักรวรรดิไบแซนไทน์jàk-grà-wàt-bai-sɛɛn-taiĐế quốc Đông La Mã
- จักรวาลjàk-grà-waanvũ trụ
- จักรเย็บjàk-yépmáy may, máy khâu
- จักรเย็บผ้าjàk-yép-pâamáy may, máy khâu
- จักษุวิทยาjàk-sù-wít-tá-yaakhoa mắt, nhãn khoa
- จักษุแพทย์jàk-sù-pɛ̂ɛtbác sĩ chữa mắt
- จังหวะjang-wànhịp điệu
- จังหวัดjang-wàttỉnh, tỉnh bang
- จัดแจงjàt-jɛɛngtổ chức
- จัตุรัสjàt-dtù-ràtquảng trường, vuông, hình vuông
- จัตุรัสแดงjàt-dtù-ràt-dɛɛngquảng trường đỏ, hồng trường
- จันทน์เทศjan-têethạt nhục đậu khấu
- จันทร์janthứ hai, mặt trăng, trăng
- จับjàpsờ, rờ, bắt
- จับจ่ายjàp-jàaitiêu
- จับผิดjàp-pìtbắt bẻ
- จับมือjàp-mʉʉbắt tay
- จับหวัดjàp-wàtbị cảm lạnh
- จั่วjùuađầu hồi
- จากjàakdừa nước, ra đi, đi
- จาการ์ตาjaa-gaa-dtâagia-các-ta, giang lưu ba
- จางjaangtái
- จานjaandĩa, đĩa
- จานบินjaan-binđĩa bay, đĩa ném, đĩa ném thể thao
- จานฝนหมึกjaan-fǒn-mʉ̀knghiên, nghiên mực
- จามjaamchăm, chàm, tiếng chăm
- จามรีjaa-má-riibò tây tạng
- จารกรรมjaa-rá-gamhoạt động tình báo
- จารกรรมทางอุตสาหกรรมjaa-rá-gam taang ùt-sǎa-hà-gamtình báo kinh tế
- จาริกjaa-ríkngười hành hương
- จารีตjaa-rîitsự truyền miệng, phong tục, tập quán
- จำjamnhớ
- จำคุกjam-kúkphạt tù, bỏ tù
- จำนวนjam-nuuansố lượng, lượng, số
- จำนวนจริงjam-nuuan-jingsố thực
- จำนวนจินตภาพjam-nuuan-jin-dtà-pâapsố ảo, số thuần ảo
- จำนวนตรรกยะjam-nuuan-dtàk-gà-yásố hữu tỉ
- จำนวนธรรมชาติjam-nuuan-tam-má-châatsố tự nhiên
- จำนวนอดิศัยjam-nuuan-à-dì-sǎisố siêu việt
- จำนวนอตรรกยะjam-nuuan-à-dtàk-gà-yásố vô tỉ
- จำนวนเฉพาะjam-nuuan-chà-pɔ́số nguyên tố
- จำนวนเชิงซ้อนjam-nuuan-chəəng-sɔ́ɔnsố phức
- จำนองjam-nɔɔngquyền cầm cố, cầm cố
- จำนำjam-namcầm đồ
- จำปาดะjam-bpaa-dàmít tố nữ
- จำศีลjam-sǐinngủ đông
- จำเป็นjam-bpencần, cần thiết
- จำเลยjam-ləəibị cáo, bị đơn
- จิกjìkmổ
- จิงโจ้jing-jôocăng-gu-ru, chuột túi
- จิงโจ้น้ำjing-jôo-náamgọng vó
- จิตjìttinh thần, lòng, hồn
- จิตขุนทดjìt-kǔn-tótJitkuntod
- จิตบำบัดjìt-bam-bàttâm lý trị liệu
- จิตรกรjìt-dtrà-gɔɔnnghệ sĩ, họa sĩ
- จิตรกรรมjìt-dtà-gambức tranh, bức vẽ, hội hoạ
- จิตวิญญาณjìt-win-yaanhồn
- จิตวิทยาjìt-dtà-wít-tá-yaatâm lý học
- จิตเวชศาสตร์jìt-dtà-wêet-chá-sàattâm thần học, khoa tâm thần
- จิตแพทย์jìt-dtà-pɛ̂ɛtnhà tâm thần học
- จิตใจjìt-jaitinh thần, lòng
- จินดาjin-daađá quý
- จินตนาjin-dtà-naatưởng tượng
- จินตนาการjin-dtà-naa-gaansự hình dung, sự tưởng tượng, tưởng tượng
- จินตนิมิตjin-dtà-ní-mítkì ảo, kỳ ảo
- จินตนิยมjin-dtà-ní-yomchủ nghĩa lãng mạn
- จิบjìphớp
- จิบูตีjì-buu-dtiigi-bu-ti
- จิ้งจอกjîng-jɔ̀ɔkcáo
- จิ้งหรีดjîng-rìitdế
- จิ้งเหลนjîng-lěenthằn lằn bóng, rắn mối
- จิ๋วjǐutí hon
- จีนjiintrung quốc, trung hoa, tàu
- จี้jîicù, cù lét
- จี๊ดjíittí hon
- จึ้งjʉ̂nggiùi, dùi
- จืดjʉ̀ʉtlạt, nhạt
- จุกนมjùk-nomnúm vú giả, ti giả
- จุดjùtđiểm, đốt, thắp
- จุดตรวจjùt-dtrùuatchốt kiểm soát, chốt
- จุดบกพร่องjùt-bòk-prɔ̂nglỗi
- จุดลูกน้ำjùt-lûuk-náamphẩy
- จุดสุดยอดทางเพศjùt-sùt-yɔ̂ɔt-taang-pêetcực khoái
- จุดหมายjùt-mǎaiđiểm đến, đích
- จุดหมายปลายทางjùt-mǎai-bplaai-taangđiểm đến, đích
- จุดเดือดjùt-dʉ̀ʉatđiểm bay hơi, điểm sôi
- จุดไข่ปลาjùt-kài-bplaadấu ba chấm, dấu chấm lửng
- จุลชีพjun-lá-chîipvi trùng, vi khuẩn
- จุลชีววิทยาjun-lá-chii-wá-wít-tá-yaavi sinh vật học
- จุลภาคjun-lá-pâakphẩy, vi mô
- จุลสารjun-lá-sǎancuốn sách nhỏ
- จุลินทรีย์jù-lin-siivi trùng, vi khuẩn
- จูบjùuphôn, hun
- จูบาjuu-baagiu ba
- จ่ายjàaitrả, thanh toán
- จ้างjâangthuê, mướn, tuyển
- จ๊ากjáaksốc
- จ๊าดjáatchạt
- จ๋อjɔ̌ɔvượn, khỉ không đuôi
- เจงกีสข่านjeeng-gìit-kàanthành cát tư hãn
- เจดีย์jee-diibảo tháp, tháp chùa, phù đồ
- เจนีวาjee-nii-waagenève, giơ-ne-vơ
- เจรจาjee-rá-jaathương thuyết, đàm phán
- เจลjeelkeo
- เจอjəəgặp, tìm
- เจอกันjəə-gangặp, hẹn gặp lại
- เจ็ดjètsố bảy
- เจ็ดเหลี่ยมjèt-lìiamhình bảy cạnh
- เจ็บjèpnhức, đau
- เจ้าของjâo-kɔ̌ɔngchủ nhân
- เจ้าของภาษาjâo-kɔ̌ɔng-paa-sǎangười bản ngữ
- เจ้าชายjâao-chaaihoàng tử, vương tử
- เจ้านายjâo-naaichủ, sếp
- เจ้าบ่าวjâo-bàaorể, chú rể
- เจ้าบ้านjâao-bâanchủ nhà
- เจ้าภาพjâo-pâapchủ nhà
- เจ้าสาวjâo-sǎaocô dâu
- เจ้าสำนักโรงแรมjâo-sǎm-nák roong-rɛɛmchủ quán trọ
- เจ้าหญิงjâao-yǐngcông chúa, bà chúa
- เจ้าหญิงนิทราjâo-yǐng-nít-traaNgười đẹp ngủ trong rừng, công chúa ngủ trong rừng
- เจ้าหนี้jâao-nîichủ nợ
- เจ้าอาวาสjâao-aa-wâattrụ trì tự viện
- เจ๊กjékngười tàu, người chệch
- เจ๊งjéngthất bại
- แจกันjɛɛ-ganlọ hoa, bình
- แจ็กคัลjɛ̀k-kalchó rừng
- แจ้งjɛ̂ɛngthông báo
- โจทก์jòotnguyên cáo, nguyên đơn, công tố viên
- โจมตีjoom-dtiicông kích
- โจรjoonkẻ trộm, kẻ cắp
- โจรกรรมjoo-rá-gamsự trộm cắp, sự ăn trộm
- โจรสลัดjoon-sà-làtcướp biển, hải tặc
- โจ๊กjóokcháo
- ใจjailòng
- ใจกลางjai-glaangtrung tâm
- ใจกว้างjai-gwâangrộng lượng, hào phóng
- ใจความjai-kwaambản chất
- ใจดีjai-diitốt bụng