อวัยวะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อวัยวะ nghĩa là cơ quan.
Nghĩa của อวัยวะ
Danh từ
- Cơ quan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ body part; organ; member; limb.
Câu hỏi thường gặp
อวัยวะ nghĩa là gì?
อวัยวะ (danh từ) nghĩa là cơ quan.
อวัยวะ đọc thế nào?
อวัยวะ đọc là à-wai-yá-wá (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-wai-ya-wa; 4 âm tiết: à (thanh thấp), wai (thanh trung), yá (thanh cao), wá (thanh cao).