อาหารเช้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาหารเช้า nghĩa là bữa sáng.
Nghĩa của อาหารเช้า
Danh từ
- Bữa sáng.
Câu ví dụ với อาหารเช้า
- ทอมกินอาหารเช้า Tom đã ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719738
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breakfast
Câu hỏi thường gặp
อาหารเช้า nghĩa là gì?
อาหารเช้า (danh từ) nghĩa là bữa sáng.
อาหารเช้า đọc thế nào?
อาหารเช้า đọc là aa-hǎan-cháao (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-han-chao; 3 âm tiết: aa (thanh trung), hǎan (thanh lên), cháao (thanh cao).