อัฟกานิสถาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อัฟกานิสถาน nghĩa là áp-ga-ni-xtan, a phú hãn.
Nghĩa của อัฟกานิสถาน
Danh từ riêng
- Áp-ga-ni-xtan, A Phú Hãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Afghanistan (a landlocked country between Central Asia and South Asia)
Câu hỏi thường gặp
อัฟกานิสถาน nghĩa là gì?
อัฟกานิสถาน (danh từ riêng) nghĩa là áp-ga-ni-xtan, a phú hãn.
อัฟกานิสถาน đọc thế nào?
อัฟกานิสถาน đọc là áf-gaa-nís-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS af-ka-nis-than; 4 âm tiết: áf (thanh cao), gaa (thanh trung), nís (thanh cao), tǎan (thanh lên).