TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อัฟกานิสถาน

tên riêng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
áf-gaa-nís-tǎanRTGS af-ka-nis-than /ʔaf˦˥.kaː˧.nis˦˥.tʰaːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อั๊ฟáfthanh caophụ âm trungกาgaathanh trungphụ âm trungนิสnísthanh caophụ âm thấpถานtǎanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อัฟกานิสถาน nghĩa là áp-ga-ni-xtan, a phú hãn.

Nghĩa của อัฟกานิสถาน

Danh từ riêng

  1. Áp-ga-ni-xtan, A Phú Hãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Afghanistan (a landlocked country between Central Asia and South Asia)

Câu hỏi thường gặp

อัฟกานิสถาน nghĩa là gì?

อัฟกานิสถาน (danh từ riêng) nghĩa là áp-ga-ni-xtan, a phú hãn.

อัฟกานิสถาน đọc thế nào?

อัฟกานิสถาน đọc là áf-gaa-nís-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS af-ka-nis-than; 4 âm tiết: áf (thanh cao), gaa (thanh trung), nís (thanh cao), tǎan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.