Từ vựng tiếng Thái ≈A2 (sơ cấp)
603 từ ở cấp ≈A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/4
- ระเบียบrá-bìiapquy tắc, quy luật
- วิเคราะห์wí-krɔ́phân tích
- แดงdɛɛngđỏ
- อารมณ์aa-romtâm trạng, tính khí, cảm xúc
- จิตjìttinh thần, lòng, hồn
- ช่วยเหลือchûai-lʉ̌ʉagiúp, giúp đỡ
- รีบrîipvội vàng, vội
- ปล่อยbplɔ̀itrở, để, cho phép
- ขาวkǎaotrắng, bạch
- เหตุผลhèet-pǒnlý do, nguyên nhân, lý trí
- ปลาbplaacá
- ต่างประเทศdtàang-bprà-têetnước ngoài
- สั่งsànggọi, đặt, mệnh lệnh
- ร้อนrɔ́ɔnnóng
- แบ่งbɛ̀ngchia sẻ, sẻ chia
- ปกครองbpòk-krɔɔngcai trị, quản trị
- เน้นnénnhấn mạnh
- ประตูbprà-dtuucửa, cổng
- รูปแบบrûup-bɛ̀ɛploại, kiểu, cách điệu
- เรือrʉʉathuyền, tàu thuỷ, tàu
- เต็มdtemđầy
- ธุรกิจtú-rá-gìtdoanh nghiệp, doanh thương
- หยุดyùtdừng lại, dừng
- นับnápđếm
- อังกฤษang-grìtanh, tiếng anh, nước anh
- โอoocá ngừ đại dương, o
- ร่างกายrâang-gaaithân thể, cơ thể
- หัวใจhǔua-jaitim, lòng
- สนใจsǒn-jaiquan tâm
- อาจารย์aa-jaangiáo viên, cô giáo
- คุยkuitán gẫu, tám, nói
- ศาลsǎantòa án, toà án
- ต่ำdtàmthấp
- ความผิดkwaam-pìtđiều sai quấy, lỗi
- มหาวิทยาลัยmá-hǎa-wít-tá-yaa-laitrường đại học, đại học
- ปิดbpìtđóng, tắt
- สุดท้ายsùt-táaicuối cùng
- จำjamnhớ
- กลัวgluuasợ, hãi
- ดำdamđen, đen thui, lặn
- เหนือnʉ̌ʉaphía bắc, hướng bắc, bắc
- ใต้dtâaihướng nam, phía nam, nam
- เหตุการณ์hèet-gaansự kiện, sự việc
- สี่sìisố bốn
- รายได้raai-dâaithu nhập
- ถนนtà-nǒnđường, đường bộ, đường phố
- วิ่งwîngchạy
- กระบวนการgrà-buuan-gaanqui trình, quá trình
- ได้ยินdâi-yinnghe
- อธิบายà-tí-baaigiải thích
- ตกdtòkngã, té
- นึกnʉ́knghĩ, thấy
- แจ้งjɛ̂ɛngthông báo
- เหมาะสมmɔ̀-sǒmĐầy đủ theo yêu cầu
- ดาวdaaongôi sao, sao
- เส้นsênđường
- ธรรมtampháp, phật pháp, quy tắc
- จ่ายjàaitrả, thanh toán
- ป่าbpàarừng, rừng rậm
- ร้องrɔ́ɔnghát, hót
- ป้องกันbpɔ̂ng-ganbảo vệ, ngăn, ngăn chặn
- ปัจจัยbpàt-jaihậu tố, đuôi
- เย็นyenlạnh, lạnh lẽo, mát
- ตัดสินใจdtàt-sǐn-jaiquyết định
- อุตสาหกรรมùt-sǎa-hà-gamcông nghiệp
- สายตาsǎai-dtaathị lực, sức nhìn
- เร็วreonhanh, lẹ, chóng
- คำถามkam-tǎamcâu hỏi
- ชนchongà chọi
- หัวเราะhǔua-rɔ́cười
- ทะเลtá-leebiển, bể
- ห้าhâasố năm
- พระราชบัญญัติprá-râat-chá-ban-yàtđệ nhị luật
- รุ่นrûnthế hệ, khoá
- ตำรวจdtam-rùuatcảnh sát, công an
- ทิ้งtíngvất, vứt
- โครงสร้างkroong-sâangkết cấu
- เสร็จsètxong, kết thúc, hoàn thành
- เลี้ยงlíiangnuôi
- เก่าgàocũ, cựu
- เพิ่งpə̂ngvừa, vừa mới
- ตรวจสอบdtrùuat-sɔ̀ɔpkiểm tra, khám
- ร้อยrɔ́ɔitrăm, xỏ, xâu
- ราชrâatvua, quốc vương, hoàng gia
- แก้วgɛ̂ɛothuỷ tinh, ly, cốc
- เลิกlə̂əkbỏ
- รายการraai-gaandanh sách, chương trình
- ผู้นำpûu-namlãnh đạo
- คุณภาพkun-ná-pâapchất lượng
- ความจริงkwaam-jingsự thật, chân lí, chân lý
- ศาสนาsàat-sà-nǎatôn giáo, đạo
- ร้อยละrɔ́ɔi-láphần trăm
- อดีตà-dìitquá khứ
- หนุ่มnùmtrẻ, non, thanh niên
- ส่งเสริมsòng-sə̌əmkhuyến khích, đề xướng
- แน่นอนnɛ̂ɛ-nɔɔntất nhiên, dĩ nhiên
- ขั้นkânmực, mức
- อาชีพaa-chîipnghề, nghề nghiệp
- ข้าพเจ้าkâa-pá-jâaotôi, tớ
- ตัดdtàtcắt
- ผ้าpâavải, vải vóc
- เกือบgʉ̀ʉapgần, gần như
- บทบาทbòt-bàatvai, vai trò
- สถานที่sà-tǎan-tîinơi, chỗ
- ชาวบ้านchaao-bâandân làng, dân nông thôn
- หนังnǎngda, da thuộc
- หน่อยnɔ̀iít, hơi
- เพศpêetgiới tính
- ความสามารถkwaam-sǎa-mâatnăng lực
- ทฤษฎีtrít-sà-diilý thuyết, lý luận
- พวกเขาpûuak-kǎohọ
- ภาษีpaa-sǐithuế, giá, thuế quan
- นักเรียนnák-riianhọc sinh, sinh viên, học trò
- โทษtôothình phạt, trừng trị
- ไกลglaixa, xa xôi
- ตกลงdtòk-longđồng ý
- หมู่บ้านmùu-bâanlàng, làng quê
- หน่วยnùaiđơn vị
- ไฟfailửa, hoả
- เตรียมdtriiamchuẩn bị
- คำสั่งkam-sàngmệnh lệnh, lệnh
- หนีnǐithoát, trốn thoát, bôn
- มาตรฐานmâat-dtrà-tǎantrình độ, tiêu chuẩn
- สังเกตsǎng-gèetnhận thấy, quan sát
- วิชาwí-chaamôn học, tri thức, kiến thức
- หนักnàknặng
- จิตใจjìt-jaitinh thần, lòng
- สำนักsǎm-nákvăn phòng, cơ quan
- อากาศaa-gàatkhông khí, thời tiết
- ประสบbprà-sòpgặp
- เลือดlʉ̂ʉatmáu
- ชาchaatrà, chè, nước trà
- แสนsɛ̌ɛntrăm nghìn, trăm ngàn, rất
- ขยายkà-yǎaitriển khai
- ลองlɔɔngthử nghiệm, thử
- เสื้อsʉ̂ʉaáo sơ mi, sơ mi
- น้ำมันnám-mandầu, dầu mỏ
- หมายความmǎai-kwaamnghĩa là
- ห้ามhâamcấm, cấm chỉ
- งบประมาณngóp-bprà-maanngân sách
- สื่อสารsʉ̀ʉ-sǎanliên lạc
- เนื้อnʉ́ʉathịt, thịt bò
- ในขณะที่nai-kà-nà-tîitrong khi, trong lúc
- ทีมtiimđội, ban
- คล้ายkláaigiống, tựa
- ขาkǎachân, tuyến
- ทรัพย์สินsáp-sǐnsở hữu, tài sản
- ภาวะpaa-wátrạng thái, tình trạng, chế độ
- เอeea
- ดินdinđất
- สวนsǔuancông viên, vườn
- ยายyaaibà ngoại
- มุมmumgóc, gốc
- ฟ้าfáatrời
- สงสัยsǒng-sǎinghi ngờ
- ลาlaalừa
- กว้างgwâangrộng
- เบาbaonhẹ, nhẹ nhàng
- สงบsà-ngòpyên tĩnh, im lặng
- สั้นsânngắn
- สื่อsʉ̀ʉphương tiện truyền thông, truyền thông
- บ้าbâađiên, cuồng, điên rồ
- แปลกbplɛ̀ɛklạ lùng, lạ
- ทุกข์túknỗi buồn, sự buồn, khổ
- พันpanngàn, nghìn
- สาเหตุsǎa-hèetnguyên nhân, lý do
- ลำดับlam-dàpdãy, thứ tự
- แนวทางnɛɛo-taanghướng dẫn, khuyến cáo
- ศพsòpxác, thi thể
- บ่อยbɔ̀ithường, hay
- พลังpá-langnăng lượng
- ลืมlʉʉmquên
- บัญชีban-chiitài khoản
- ยอดyɔ̂ɔtđỉnh, đầu, chỏm
- นายกรัฐมนตรีnaa-yók-rát-tà-mon-dtriithủ tướng
- เมืองไทยmʉʉang-taithái lan, nước thái lan
- เกินไปgəən-bpainhiều quá, quá
- ย้ายyáaichuyển
- เอกสารèek-gà-sǎantài liệu, văn kiện
- บันทึกban-tʉ́klưu, lưu trữ, bản ghi
- พื้นpʉ́ʉnsàn, nền
- ปริมาณbpà-rí-maanlượng, số lượng
- เที่ยวtîaochuyến
- แนวคิดnɛɛo-kítkhái niệm, quan niệm
- กรรมgamhành động, nghiệp, nghiệp chướng
- ไหลlǎichảy
- เช้าcháaobuổi sáng
- โดนdoonđánh
- นกnókchim
- หนี้nîinợ
- โต๊ะdtóbàn
- ทุนtunquỹ, vốn, chính
- กาgaaquạ, ấm trà, ấm pha trà
- ช้าcháachậm, trễ
- กี่gìikhung cửi, mấy, bao nhiêu
- หวังwǎnghy vọng, mong
- ไร้ráikhông có
- ลุกlúkdậy
- รายละเอียดraai-lá-ìiatchi tiết
- เดี๋ยวdǐaochốc, chốc lát