Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ช
166 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ช, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách
- ชกchókđấm
- ชนchongà chọi
- ชนชั้นchon-chángiai cấp, tầng lớp
- ชนชั้นนำchon-chán-namgiới tinh hoa, giới thượng lưu
- ชนชั้นแรงงานchon-chán-rɛɛng-ngaangiai cấp công nhân, giai cấp vô sản
- ชนบทchon-ná-bòtnông thôn, miền quê
- ชนะchá-náthắng, chiến thắng, đánh bại
- ชนิดchá-nítkiểu, loài
- ชนิดของคำchá-nít-kɔ̌ɔng-kamtừ loại
- ชนแก้วchon-gɛ̂ɛocam pôi, sự cạn ly
- ชบาchá-baadâm bụt, bông bụp
- ชมพูchom-puumàu hồng
- ชลchonnước
- ชวนหัวchuuan-hǔuagiai thoại
- ชอบchɔ̂ɔpthích
- ชอบธรรมchɔ̂ɔp-tamhợp pháp, hợp pháp hoá
- ชอปปิ้งchɔ́p-bpîngsự đi mua hàng, mua sắm
- ชอล์กchɔ́kphấn, phấn viết
- ชะตาchá-dtaasố phận, số mạng
- ชะนีchá-niivượn
- ชะพลูchá-pluulá lốt
- ชะมดchá-mótcầy
- ชักชวนchák-chuuanthuyết phục
- ชักช้าchák-cháahoãn, trì hoãn
- ชักว่าวchák-wâaothủ dâm, tự sướng
- ชักเย่อchák-gà-yə̂əkéo co
- ชันchandốc
- ชัยchaithắng, thắng lợi
- ชัยชนะchai-chá-náchiến thắng, thắng lợi, thắng
- ชั่งchângcân, đo
- ชั่วchûuaác
- ชั่วร้ายchûua-ráaiác
- ชั่วโมงchûua-moonggiờ, tiếng
- ชั้นchánlớp, hạng
- ชั้นวางหนังสือchán-waang-nǎng-sʉ̌ʉgiá sách, kệ sách
- ชั้นหนังสือchán-nǎng-sʉ̌ʉgiá sách, kệ sách
- ชั้นในchán-naiquần áo lót, đồ lót
- ชาchaatrà, chè, nước trà
- ชาดchâatchu sa, sát
- ชาดำchaa-damtrà đen, hồng trà
- ชาติchâatchủng tộc, nhà nước, quốc gia
- ชาตินิยมchâat-ní-yomchủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa quốc gia
- ชาติพันธุ์châat-dtì-pansắc tộc, sắc dân
- ชาติพันธุ์วรรณนาchâat-dtì-pan-wan-ná-naadân tộc ký, dân tộc chí
- ชานมchaa-nomtrà sữa
- ชานมไข่มุกchaa-nom-kài-múktrà trân châu, trà sữa trân châu
- ชานอ้อยchaan-ɔ̂ibã mía
- ชานเมืองchaan-mʉʉangvùng ven đô, ngoại thành
- ชามchaambát, chén
- ชายchaaiđàn ông
- ชายฝั่งchaai-fàngbờ biển
- ชายรักร่วมเพศchaai-rák-rûuam-pêetgay, người đồng tính nam
- ชายหาดchaai-hàatbãi biển
- ชาร์จcháatnạp, nạp điện
- ชาวตะวันตกchaao-dtà-wan-dtòkngười phương tây
- ชาวนาchaao-naanông dân
- ชาวบ้านchaao-bâandân làng, dân nông thôn
- ชาวสวนchaao-sǔuanngười làm vườn
- ชาวเน็ตchaao-nètcư dân mạng, dân mạng
- ชาวไร่chaao-râinông dân
- ชาห์chaasa, vua ba tư
- ชาอูหลงchaa-uu-lǒngtrà ô long
- ชาเขียวchaa-kǐaotrà xanh
- ชาไข่มุกchaa-kài-múktrà trân châu, trà sữa trân châu
- ชิงช้าching-cháaxích đu
- ชิงช้าสวรรค์ching-cháa-sà-wǎnvòng đu quay, đu quay đứng
- ชิมchimnếm
- ชิลลาchin-laatân la
- ชิลีchí-liichi-lê
- ชิวหาchiu-hǎalưỡi
- ชิ้นchínmiếng, mảnh
- ชีchiixơ, bà xơ, ni
- ชีตาห์chii-dtâabáo săn, báo bờm
- ชีพจรchîip-pá-jɔɔnmạch
- ชีวประวัติchii-wá-bprà-wàttiểu sử
- ชีววิทยาchii-wá-wít-tá-yaasinh học, sinh vật học
- ชีวิตchii-wítđời sống, sự sống, cuộc sống
- ชีสchíispho mát, phó mát
- ชี้chíitrỏ
- ชี้แจงchíi-jɛɛnggiải thích
- ชื่อchʉ̂ʉTên
- ชื่อเรื่องchʉ̂ʉ-rʉ̂ʉangTên, tên gọi
- ชื่อเสียงchʉ̂ʉ-sǐiangdanh giá, danh tiếng
- ชื้นchʉ́ʉnẩm
- ชุดchútloạt
- ชุดชั้นในchút-chán-naiquần áo lót, đồ lót
- ชุดนอนchút-nɔɔnđồ ngủ
- ชุดว่ายน้ำchút-wâai-náamđồ bơi, trang phục bơi
- ชุมชนchum-choncộng đồng
- ชุ่มชื้นchûm-chʉ́ʉnẩm, ướt
- ช็อกโกแลตchɔ́k-goo-lɛ́tsô-cô-la, sôcôla
- ช็อกโกแลตร้อนchɔ́k-goo-lɛ́t-rɔ́ɔnnước sôcôla, sôcôla nóng
- ช่วยchûaigiúp, giúp đỡ
- ช่วยตัวเองchûai-dtuua-eengthủ dâm, tự sướng
- ช่วยเหลือchûai-lʉ̌ʉagiúp, giúp đỡ
- ช่อchɔ̂ɔbó hoa, bó, chùm
- ช่องchɔ̂ngkênh
- ช่องคลอดchɔ̂ng-klɔ̂ɔtâm đạo, lồn
- ช่องเขาchɔ̂ng-kǎođèo
- ช่องแคบchɔ̂ng-kɛ̂ɛpeo biển
- ช่องแคบอังกฤษchɔ̂ng-kɛ̂ɛp-ang-grìteo biển măng-sơ
- ช่องโค้งchɔ̂ɔng-kóongvòm
- ช่องโทรทัศน์chɔ̂ng-too-rá-tátkênh truyền hình
- ช่างตัดผมchâang-dtàt-pǒmthợ cắt tóc
- ช่างตัดเสื้อchâang-dtàt-sʉ̂ʉathợ may
- ช่างตีเหล็กchâang-dtii-lèkthợ rèn
- ช่างทองchâang-tɔɔngthợ bạc, thợ vàng
- ช่างทำกุญแจchâang-tam-gun-jɛɛthợ sửa ống khóa
- ช่างทำรองเท้าchâang-tam-rɔɔng-táothợ đóng giày
- ช่างปั้นchâang-bpânngười thợ đồ gốm, người làm đồ gốm
- ช่างปั้นหม้อchâang-bpân-mɔ̂ɔngười thợ đồ gốm, người làm đồ gốm
- ช่างฝีมือchâang-fǐi-mʉʉnghệ nhân
- ช่างภาพchâng-pâapnhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
- ช่างเครื่องchâang-krʉ̂ʉangthợ máy
- ช่างเทคนิคchâang-ték-nìknhà kỹ thuật, kĩ thuật viên
- ช่างแต่งผมchâang-dtɛ̀ɛng-pǒmthợ cắt tóc
- ช่างไฟฟ้าchâang-fai-fáathợ điện, thợ sửa điện
- ช่างไม้châang-máaithợ mộc
- ช้อนchɔ́ɔnthìa, muỗng
- ช้อนซุปchɔ́ɔn-súpthìa xúp
- ช้าcháachậm, trễ
- ช้างcháangcon voi, voi
- เชนcheenkỳ na giáo, jaina giáo
- เชฟchéepbếp trưởng
- เชยchəəivuốt ve, mơn trớn
- เชยชมchəəi-chomvuốt ve, mơn trớn
- เชลยchá-ləəingười tù binh
- เชลยศึกchá-ləəi-sʉ̀ktù binh
- เชลโลchen-lôovi-ô-lông-xen, xe-lô
- เชิงกรานchəəng-graankhung chậu, xương chậu
- เชิญchəənmời
- เชิญทานครับchəən taan krápăn nào, ăn ngon nhé
- เชิญทานค่ะchəən taan kâăn nào, ăn ngon nhé
- เชียร์chiiacổ vũ
- เชือกchʉ̂ʉakdây, chuỗi
- เชือกผูกรองเท้าchʉ̂ʉak-pùuk-rɔɔng-táaodây giày
- เชื่อchʉ̂ʉatin, tin tưởng
- เชื่องchʉ̂ʉangđã thuần hoá, đã dạy thuần
- เชื่อฟังchʉ̂ʉa-fangphục tùng, tuân theo
- เชื่อมchʉ̂ʉamhàn, nối
- เชื้อchʉ́ʉavi khuẩn, vi trùng
- เชื้อชาติchʉ́ʉa-châatchủng tộc
- เชื้อเพลิงchʉ́ʉa-pləəngnhiên liệu
- เชื้อโรคchʉ́ʉa-rôokvi khuẩn, vi trùng
- เชื้อไฟchʉ́ʉa-fainhiên liệu
- เช็กเกียchék-giiaséc, tiệp
- เช็กโกสโลวะเกียchék-goo-sà-loo-wá-giiatiệp khắc, séc-xlô-va-ki-a
- เช็คchékséc, chi phiếu, kiểm tra
- เช็งเม้งcheng-méngtết thanh minh
- เช็ดchétlau, chùi, làm sạch
- เช่าchâothuê, mướn
- เช้าcháaobuổi sáng
- เช้ามืดcháao-mʉ̂ʉtbình minh, rạng đông
- แชมป์chɛ́mquán quân, nhà vô địch
- แชมพูchɛm-puudầu gội đầu, xà bông
- แชมเปญchɛɛm-bpeensâm banh
- แช่งchɛ̂ngnguyền rủa, chửi rủa
- โชคchôokmay mắn, vận may
- โชคชะตาchôok-chá-dtaavận mệnh, túc mệnh, số phận
- โชคดีchôok-diichúc may mắn
- ใช่châiđúng, phải, có lý
- ใช้cháixài, sử dụng
- ใช้จ่ายchái-jàaitiêu
- ไชchaikhoan, đục
- ไชเท้าchai-táaocủ cải
- ไชโยchai-yoocam pôi, sự cạn ly