อาร์เจนตินา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อาร์เจนตินา nghĩa là ác-hen-ti-na, á căn đình.
Nghĩa của อาร์เจนตินา
Danh từ riêng
- Ác-hen-ti-na, Á Căn Đình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Argentina (a country in South America)
Câu hỏi thường gặp
อาร์เจนตินา nghĩa là gì?
อาร์เจนตินา (danh từ riêng) nghĩa là ác-hen-ti-na, á căn đình.
อาร์เจนตินา đọc thế nào?
อาร์เจนตินา đọc là aa-jeen-dtì-nâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-chen-ti-na; 4 âm tiết: aa (thanh trung), jeen (thanh trung), dtì (thanh thấp), nâa (thanh xuống).