Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ง
42 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ง, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách
- งบngópngân sách
- งบประมาณngóp-bprà-maanngân sách
- งวงnguuanggà tây
- งอngɔɔlàm cong, uốn cong, méo
- งอกngɔ̂ɔkmọc
- งอนngɔɔnhờn dỗi
- งอมngɔɔmchín nẫu, nẫu
- งับngápđóng
- งาngaamè, vừng, ngà
- งานngaannhiệm vụ, trách nhiệm, nghề
- งานฉลองngaan-chà-lɔ̌ɔngngày hội, đại hội liên hoan
- งานบ้านngaan-bâanviệc nhà
- งานร่างngaan-râangphác hoạ
- งานลีลาศngaan-lii-lâatvũ hội, hội khiêu vũ
- งานศพngaan-sòpđám tang, đám ma
- งานอดิเรกngaan-à-dì-rèeksở thích riêng, sở thích
- งานเลี้ยงngaan-líiangđại tiệc, yến tiệc, tiệc
- งานแต่งงานngaan-dtɛ̀ɛng-ngaanđám cưới
- งานแสดงngaan-sà-dɛɛngsự phơi, sự phơi bày
- งามngaamđẹp, xinh đẹp
- งึมงำngʉm-ngamlẩm bẩm
- งูnguurắn, dương vật
- ง่ายngâaidễ dàng, dễ, giản dị
- เงรุลมุดngee-rul-mútngơ-ru-mụt
- เงอะงะngə́-ngávụng về
- เงาngaobóng, bóng tối
- เงาะngɔ́chôm chôm
- เงินngənbạc, tiền, đồng
- เงินกู้ngən-gûusự vay, tiền cho mượn
- เงินตราngən-dtraatiền, đồng, tiền tệ
- เงินทอนngən-tɔɔntiền lẻ, tiền nhỏ
- เงินปันผลngən-bpan-pǒncổ tức
- เงินปีngən-bpiiniên kim, niên khoản
- เงินฝืดngən-fʉ̀ʉtgiảm giá
- เงินสดngən-sòttiền mặt
- เงินเฟ้อngən-fə́ətăng giá, lạm phát
- เงียบngîiapcâm, yên lặng, im lặng
- เงือกngʉ̂ʉaknhân ngư
- เงื่อนngʉ̂ʉannút, nơ
- เงื่อนไขngʉ̂ʉan-kǎiđiều kiện
- โงกngôokngủ gục
- โง่ngôongu, ngu ngốc