Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ป
282 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ป, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 1/2
- ปกbpòkbìa, che
- ปกครองbpòk-krɔɔngcai trị, quản trị
- ปกติbpà-gà-dtìbình thường
- ปกปิดbpòk-bpìtgiấu, che giấu
- ปกป้องbpòk-bpɔ̂ngbảo vệ
- ปฏิกิริยาbpà-dtì-gì-rí-yaaphản ứng
- ปฏิกิริยานิวเคลียร์bpà-dtì-gì-rí-yaa-niu-kliiaphản ứng hạt nhân
- ปฏิชีวนะbpà-dtì-chii-wá-nákháng sinh, trụ sinh
- ปฏิญาณbpà-dtì-yaancam kết, thề
- ปฏิทินbpà-dtì-tinlịch
- ปฏิรูปbpà-dtì-rûupcải cách
- ปฏิสสารbpà-dtì-sà-sǎanphản vật chất
- ปฏิเสธbpà-dtì-sèetchối, chối bỏ, từ chối
- ปฐมพยาบาลbpà-tǒm-pá-yaa-baansơ cấp cứu, sơ cứu
- ปทานุกรมbpà-taa-nú-gromtừ điển, tự điển
- ปทุมุตรbpà-tú-mútthắng liên hoa phật, thượng liên hoa phật
- ปมbpomnút, nơ
- ปมด้อยbpom-dɔ̂imặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm
- ปรบbpròpvỗ tay
- ปรมาณูbpà-rá-maa-nuunguyên tử
- ปรสิตbpà-rá-sìtkí sinh trùng, vật ký sinh
- ปรอทbpà-rɔ̀ɔtthuỷ ngân, nhiệt kế
- ประกันbprà-ganbảo hiểm
- ประกายbprà-gaaitia lửa
- ประกาศbprà-gàatthông báo, ban bố, ban hành
- ประกาศิตbprà-gaa-sìtđiều răn, giới luật
- ประคำbprà-kammân côi
- ประจำเดือนbprà-jam-dʉʉanchu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt
- ประจิมbprà-jimhướng tây, tây, phía tây
- ประจุไฟฟ้าbprà-jù-fai-fáađiện tích
- ประชากรbprà-chaa-gɔɔndân cư
- ประชากรศาสตร์bprà-chaa-gɔɔ-rá-sàatnhân khẩu học
- ประชาคมbprà-chaa-komcộng đồng
- ประชาชนbprà-chaa-chonnhân dân, dân tộc
- ประชาชาติbprà-chaa-châatdân tộc, quốc dân
- ประชาธิปไตยbprà-chaa-tí-bpà-dtaidân chủ
- ประชานิยมbprà-chaa-ní-yomchủ nghĩa dân tuý
- ประชามติbprà-chaa-má-dtìtrưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân
- ประติมากรbprà-dtì-maa-gɔɔnnhà điêu khắc
- ประติมากรรมbprà-dtì-maa-gamđiêu khắc
- ประตูbprà-dtuucửa, cổng
- ประถมศึกษาbprà-tǒm-sʉ̀k-sǎatiểu học
- ประทีปbprà-tîipđèn lồng, lồng đèn
- ประทุษวาจาbprà-tút-sà-waa-jaangôn từ thù địch
- ประท้วงbprà-túuangbiểu tình
- ประธานbprà-taanchủ tịch, chủ ngữ
- ประธานาธิบดีbprà-taa-naa-típ-bɔɔ-diitổng thống, chủ tịch
- ประพฤติbprà-prʉ́tcư xử, hành vi
- ประพันธสรรพนามbprà-pan-tá-sàp-pá-naamđại từ quan hệ
- ประภาคารbprà-paa-kaanhải đăng, đèn biển
- ประภาสbprà-pâatánh sáng
- ประมงbprà-mongcâu cá
- ประมาณbprà-maankhoảng, chừng
- ประมุขแห่งรัฐbprà-múk-hɛ̀ng-rátnguyên thủ quốc gia, quốc trưởng
- ประมูลbprà-muunsự đặt giá, sự trả giá
- ประวัติbprà-wàtlịch sử
- ประวัติย่อbprà-wàt-yɔ̂ɔlí lịch, lý lịch
- ประวัติศาสตร์bprà-wàt-dtì-sàatlịch sử
- ประสงค์bprà-sǒngcầu mong, muốn
- ประสบbprà-sòpgặp
- ประสบการณ์bprà-sòp-gaankinh nghiệm
- ประสาทbprà-sàatthần kinh
- ประสานงานbprà-sǎan-ngaanphối hợp
- ประสานรอยbprà-sǎan-rɔɔihàn
- ประสูติbprà-sùutsinh, đẻ
- ประหลาดbprà-làatlạ lùng, lạ
- ประหวั่นbprà-wànsợ, hãi
- ประหารชีวิตbprà-hǎan-chii-wítán tử hình, tử hình
- ประเทศbprà-têetnước, quốc gia, nhà nước
- ประเทศจำลองbprà-têet-jam-lɔɔngvi quốc gia
- ประเพณีbprà-pee-niisự truyền miệng, phong tục
- ประเพศloại, thứ
- ประเภทbprà-pêetthể loại, loại
- ประแจbprà-jɛɛkhóa, ổ khóa, mỏ lết
- ประโยคbprà-yòokcâu, cụm từ
- ปรัชญาbpràt-yaatriết học
- ปรับbpràpphạt vạ, bắt phạt
- ปรับปรุงbpràp-bprungcải thiện, cải tiến
- ปรัศนีbpràt-sà-niidấu hỏi, dấu chấm hỏi
- ปรัสเซียbpràt-siiaphổ, phổ lỗ sĩ
- ปรากbpráakthiệp khẩu
- ปรากฏbpraa-gòtxuất hiện
- ปรากฏการณ์bpraa-gòt-dtà-gaanhiện tượng
- ปราบbpràapkềm nén
- ปรามbpraamcấm, cấm chỉ
- ปริซึมbprì-sʉmhình lăng trụ, lăng kính
- ปริญญาbpà-rin-yaahọc vị
- ปริญญานิพนธ์bpà-rin-yaa-ní-ponđồ án tốt nghiệp, luận văn
- ปริพันธ์bpà-rí-pantích phân
- ปริมาณbpà-rí-maanlượng, số lượng
- ปริมาตรbpà-rí-mâatthể tích, dung tích
- ปริศนาbprìt-sà-nǎacâu đố, sự bối rối, sự khó xử
- ปฤจฉาสรรพนามbprìt-chǎa-sàp-pá-naamđại từ nghi vấn
- ปลดปล่อยbplòt-bplɔ̀igiải phóng
- ปลวกbplùuakcon mối, mối
- ปลอกนิ้วbplɔ̀ɔk-níuđê
- ปลอดภัยbplɔ̀ɔt-paian toàn
- ปลอมbplɔɔmgiả, giả mạo, nhái
- ปลั๊กbplákphích, đầu cắm
- ปลั๊กอินbplák-intrình cắm, phần bổ trợ
- ปลาbplaacá
- ปลาดาวbplaa-daaocon sao biển, sao biển
- ปลาทองbplaa-tɔɔngcá vàng, cá ba đuôi
- ปลาวาฬbplaa-waancá voi, cá ông
- ปลาหมึกbplaa-mʉ̀kmực, mực ống
- ปลิงทะเลbpling-tá-leehải sâm, đồn đột
- ปลูกbplùuktrồng
- ปล่องbplɔ̀ngống khói
- ปล่องควันbplɔ̀ng-kwanống khói
- ปล่องภูเขาไฟbplɔ̀ng-puu-kǎo-faimiệng núi lửa
- ปล่องไฟbplɔ̀ng-faiống khói
- ปล่อยbplɔ̀itrở, để, cho phép
- ปวดbpùuatnhức, đau
- ปวยร์โตรีโกbpuai-dtoo-rii-gôopu-éc-tô ri-cô
- ปวยเล้งbpuai-léngrau chân vịt, cải bó xôi
- ปศุสัตว์bpà-sù-sàtthú nuôi, gia súc
- ปอกbpɔ̀ɔkgọt
- ปอกลอกbpɔ̀ɔk-lɔ̂ɔklừa đảo
- ปอดbpɔ̀ɔtphổi
- ปอดบวมbpɔ̀ɔt-buuamviêm phổi, sưng phổi
- ปอนด์bpɔɔncân anh, bảng
- ปอร์โตแปรงซ์bpɔɔ-dtoo-bprɛ́ngpo-tô phrăng-xơ
- ปะการังbpà-gaa-rangsan hô
- ปักกิ่งbpàk-gìngbắc kinh
- ปักษาbpàk-sǎachim
- ปังbpangbánh mì, bánh mỳ
- ปังตอbpang-dtɔɔdao phay
- ปัจจัยbpàt-jaihậu tố, đuôi
- ปัจจุบันbpàt-jù-banhiện tại, hiện nay, nay
- ปัจฉบทbpàt-chà-bòthậu giới từ
- ปัจเจกนิยมbpàt-jèek-gà-ní-yomchủ nghĩa cá nhân, cá nhân chủ nghĩa
- ปัญญาbpan-yaatrí tuệ, trí thông minh
- ปัญญาจารย์bpan-yaa-jaangiảng sư, giảng viên
- ปัญญาประดิษฐ์bpan-yaa-bprà-dìttrí tuệ nhân tạo
- ปัญหาbpan-hǎavấn đề
- ปัดถูbpàt-tǔuquét dọn, quét
- ปันbpanphân chia, phân phối
- ปัสสาวะbpàt-sǎa-wánước tiểu, nước đái, tiểu
- ปั่นbpànquay
- ปั้นจั่นbpân-jàncần cẩu
- ปั๊มbpámtrạm xăng, trạm lấy xăng, bơm
- ปั๊มน้ำมันbpám-nám-mantrạm xăng, trạm lấy xăng
- ปากbpàakmiệng, mồm
- ปากกาbpàak-gaabút mực, bút bi
- ปากกาลูกลื่นbpàak-gaa-lûuk-lʉ̂ʉnbút bi, bút nguyên tử
- ปากกาหมึกซึมbpàak-gaa-mʉ̀k-sʉmbút máy
- ปากกาหมึกแห้งbpàak-gaa-mʉ̀k-hɛ̂ɛngbút bi, bút nguyên tử
- ปากกาเคมีbpàak-gaa-kee-miibút dạ, đánh dấu
- ปากคำbpàak-kamchứng cớ, chứng cứ
- ปากน้ำbpàak-náamcửa sông
- ปากีสถานbpaa-gii-sà-tǎanhồi quốc, tây hồi
- ปากใบbpàak-baikhí khổng
- ปาฏิหาริย์bpaa-dtì-hǎanphép lạ, điều kỳ diệu
- ปาดbpàatnhái
- ปาทังกาbpaa-tang-gâachâu chấu
- ปาท่องโก๋bpaa-tɔ̂ng-gǒoquẩy, giò cháo quẩy
- ปานbpaanbớt
- ปานามาbpaa-naa-maapa-na-ma
- ปาปัวนิวกินีbpaa-bpuua-niu-gì-niipa-pua niu ghi-nê
- ปารีสbpaa-rîisba lê, ba lý
- ปาร์ตี้bpaa-dtîitổ đội
- ปาเลสไตน์bpaa-lées-dtaaipa-lét-xtin, pa-le-xtin
- ปาเลาbpaa-laopa-lau
- ปิกนิกbpík-níkdã ngoại, píc-níc
- ปิงปองbping-bpɔngbóng bàn
- ปิดbpìtđóng, tắt
- ปิดบังbpìt-banggiấu, che giấu
- ปิตุภูมิbpì-dtù-puumquê hương, tổ quốc
- ปิศาจbpì-sàatma, ma quỉ, quái vật
- ปิ่นbpìntrâm, thoa
- ปิ้งbpîngnướng
- ปีbpiinăm, tuổi
- ปีกbpìikcánh
- ปีกกาbpìik-gaadấu ngoặc nhọn
- ปีงบประมาณbpii-ngóp-bprà-maannăm tài chính
- ปีนbpiinleo, lên
- ปีแสงbpii-sɛ̌ɛngnăm ánh sáng
- ปีใหม่bpii-màinăm mới, tết, tân niên
- ปืนกลbpʉʉn-gonsúng máy, súng liên thanh
- ปืนพกbpʉʉn-póksúng ngắn, súng lục
- ปืนลมbpʉʉn-lomsúng hơi
- ปืนสั้นbpʉʉn-sânsúng ngắn, súng lục
- ปืนใหญ่bpʉʉn-yàipháo, đại pháo
- ปืนไฟbpʉʉn-faihoả khí, vũ khí nóng
- ปุ่มbpùmnút bấm, nút
- ปุ่มกดbpùm-gòtnút bấm, nút
- ปุ๋ยbpǔiphân bón, phân
- ปุ๋ยคอกbpǔi-kɔ̂ɔkphân, phân bón
- ปูbpuucua
- ปูนbpuunvữa, thế hệ
- ปูเสฉวนbpuu-sěe-chǔuanốc mượn hồn, cua kí cư
- ปู่bpùuông nội
- ป็อปbpɔ́pnhạc pop
- ป่าbpàarừng, rừng rậm
- ป่าฝนbpàa-fǒnrừng mưa
- ป่าวbpàaothông báo
- ป่าเถื่อนbpàa-tʉ̀ʉanmọi rợ
- ป่าไม้bpàa-máairừng
- ป้องกันbpɔ̂ng-ganbảo vệ, ngăn, ngăn chặn
- ป้อมbpɔ̂mpháo đài