TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อัจฉริยบุคคล

àt-chà-rí-yá-bùk-konRTGS at-cha-ri-ya-buk-khon /ʔat̚˨˩.t͡ɕʰa˨˩.ri˦˥.ja˦˥.buk̚˨˩.kʰon˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อัดàtthanh thấpphụ âm trungฉะchàthanh thấpphụ âm caoริríthanh caophụ âm thấpยะyáthanh caophụ âm thấpบุกbùkthanh thấpphụ âm trungคนkonthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คน

อัจฉริยบุคคล nghĩa là thiên tài.

Nghĩa của อัจฉริยบุคคล

Danh từ

  1. Thiên tài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ genius

Câu hỏi thường gặp

อัจฉริยบุคคล nghĩa là gì?

อัจฉริยบุคคล (danh từ) nghĩa là thiên tài.

อัจฉริยบุคคล đọc thế nào?

อัจฉริยบุคคล đọc là àt-chà-rí-yá-bùk-kon (phiên âm có dấu thanh), RTGS at-cha-ri-ya-buk-khon; 6 âm tiết: àt (thanh thấp), chà (thanh thấp), rí (thanh cao), yá (thanh cao), bùk (thanh thấp), kon (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.