Từ vựng tiếng Thái ≈B1 (trung cấp)
660 từ ở cấp ≈B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/4
- ปูbpuucua
- แห้งhɛ̂ɛngkhô
- เหลืองlʉ̌ʉangvàng, màu vàng
- กลไกgon-gaimáy móc, bộ máy
- ไหว้wâaivái
- จันทร์janthứ hai, mặt trăng, trăng
- เคารพkao-róptôn trọng
- สัญลักษณ์sǎn-yá-lákký hiệu, biểu tượng, huy hiệu
- กษัตริย์gà-sàtvua, quân chủ
- พยักpá-yákgật đầu, gật
- รูปร่างrûup-râanghình dáng, hình thức, hình thể
- สะสมsà-sǒmthu thập, gom góp
- แนวโน้มnɛɛo-nóomkhuynh hướng, xu thế, trào lưu
- หลักสูตรlàk-sùutchương trình giảng dạy
- ดอกเบี้ยdɔ̀ɔk-bîialãi
- พม่าpá-mâamiến điện
- พยานpá-yaannhân chứng
- หมูmǔuheo, lợn, cúi
- ชื่อเสียงchʉ̂ʉ-sǐiangdanh giá, danh tiếng
- เผาpǎođốt, nướng
- ตำนานdtam-naantruyền thuyết, huyền thoại
- ที่แล้วtîi-lɛ́ɛoqua
- ข้อตกลงkɔ̂ɔ-dtòk-longhiệp định, hợp đồng, điều ước
- ตัวละครdtuua-lá-kɔɔnnhân vật
- ถ่ายทอดtàai-tɔ̂ɔtphát thanh, phát sóng
- แน่นnɛ̂nchật, đông
- ลำบากlam-bàakkhó khăn, khốn khó, khó
- ลานlaansân
- ดับdàptắt
- กระgràtàn nhang
- นิทานní-taanchuyện, tự sự, truyện
- โทรtoogọi điện thoại
- มืดmʉ̂ʉttối
- ดีใจdii-jaivui mừng, vui lòng, mừng
- แย่yɛ̂ɛxấu, dở
- แต่ว่าdtɛ̀ɛ-wâanhưng, nhưng mà
- รอยยิ้มrɔɔi-yímcười
- ระเบิดrá-bə̀ətnổ, bị bể
- บันไดban-daicầu thang
- รองเท้าrɔɔng-táaogiày
- ขับkàplái, lái xe
- แปลงbplɛɛngthay đổi, đổi
- ยากจนyâak-jonnghèo, khó
- ปรากฏการณ์bpraa-gòt-dtà-gaanhiện tượng
- รัฐสภาrát-tà-sà-paaquốc hội
- วัยรุ่นwai-rûnthiếu niên
- สื่อมวลชนsʉ̀ʉ-muuan-chonphương tiện
- เผยแพร่pə̌əi-prɛ̂ɛtuyên truyền
- คลองklɔɔngkênh, kênh đào
- ยกเลิกyók-lə̂əkhủy, hủy bỏ
- หักhàkbị bể, làm bể
- เก้าอี้gâo-îighế
- อักษรàk-sɔ̌ɔnvăn tự, chữ, chữ cái
- ย่าyâabà nội
- แปดbpɛ̀ɛttám, số tám
- ซักsákrửa, giặt
- แขกkɛ̀ɛkkhách
- นิตยสารnít-dtà-yá-sǎantạp chí
- ปู่bpùuông nội
- ประสาทbprà-sàatthần kinh
- ทอดtɔ̂ɔtchiên, rán
- น้ำตาnám-dtaanước mắt
- โชคดีchôok-diichúc may mắn
- ตุลาคมdtù-laa-komtháng mười
- จดหมายjòt-mǎaithư
- ผู้บริโภคpûu-bɔɔ-rí-pôokngười tiêu dùng, người tiêu thụ
- ขยับkà-yàpchuyển động
- เจ็ดjètsố bảy
- ดินแดนdin-dɛɛnlãnh thổ, lĩnh thổ
- เสือsʉ̌ʉahổ, cọp, khái
- สนทนาsǒn-tá-naađối thoại, nói, nói chuyện
- ขี้kîicứt
- เซลล์seeltế bào
- ลาวlaaolào, nước lào
- รถไฟrót-faixe lửa, tàu hỏa
- ขอโทษkɔ̌ɔ-tôotxin lỗi
- โลlookilôgam, ki-lô-gam
- วรรณคดีwan-ná-ká-diivăn chương, văn học
- เดี๋ยวนี้dǐao-níibây giờ, hiện tại
- ตำบลdtam-bonvùng, miền
- ซอยsɔɔihẻm
- เครือข่ายkrʉʉa-kàaimạng, mạng lưới
- บุหรี่bù-rìiđiếu thuốc lá, thuốc lá
- หนาnǎadày
- หัวข้อhǔua-kɔ̂ɔchủ đề
- คว้าkwáachộp lấy
- ศีลธรรมsǐin-tamđạo đức
- หล่อlɔ̀ɔđẹp trai
- ผลไม้pǒn-lá-máaiquả, trái
- หญ้าyâacỏ
- คอมมิวนิสต์kɔm-miu-nítngười cộng sản, cộng sản
- หลีกเลี่ยงlìik-lîiangtránh, tránh xa
- เทteeđổ, rót
- จดทะเบียนjòt-tá-biianđăng ký, đăng kí
- เชื่อมchʉ̂ʉamhàn, nối
- หมายเลขmǎai-lêeksố
- ตะโกนdtà-goonla hét, kêu la, hò hét
- แข็งkɛ̌ngcứng, rắn
- กองทัพgɔɔng-tápquân đội, lực lượng vũ trang
- ท่ามกลางtâam-glaanggiữa, trong số
- กอดgɔ̀ɔtôm
- เหล้าlâorượu, tửu
- ตัวแปรdtuua-bprɛɛbiên sô
- สวรรค์sà-wǎnthiên đường, thiên đàng
- กันและกันgan-lɛ́-gannhau
- พรรคการเมืองpák-gaan-mʉʉangchánh đảng, đảng
- ถังtǎngxô, thùng rượu, thùng tonneau
- เหล็กlèksắt, thép
- ออกเสียงɔ̀ɔk-sǐiangphát âm
- สั่นsànrun, rung
- ก้อนgɔ̂ɔnđống
- อุปสรรคùp-bpà-sàkbước cản, chướng ngại, tiền tố
- โปรแกรมbproo-grɛmchương trình
- มิติmí-dtìchiều không gian, chiều
- เหรียญrǐianđồng tiền, huy chương, mề đay
- เจ้านายjâo-naaichủ, sếp
- บวกbùuakcộng
- เศรษฐศาสตร์sèet-tà-sàatkinh tế học
- เครื่องหมายkrʉ̂ʉang-mǎaivết, biểu tượng
- ฉลาดchà-làatthông minh, thông tuệ, lanh lợi
- ประพฤติbprà-prʉ́tcư xử, hành vi
- คมkomlưỡi dao, sắc, bén
- จมูกjà-mùukmũi
- คนงานkon-ngaancông nhân, thợ, người thợ
- ศตวรรษsà-dtà-wátthế kỷ, thế kỉ
- ครอบครองkrɔ̂ɔp-krɔɔngsở hữu
- บทความbòt-kwaambài viết
- ทักษิณták-sǐnphía nam, hướng nam
- ศัตรูsàt-dtruukẻ thù, kẻ địch
- จอมพลjɔɔm-ponthống soái, thống tướng
- กระจกgrà-jòkgương, kiếng
- ทุนนิยมtun-ní-yomchủ nghĩa tư bản
- กำไรgam-railợi nhuận, lời
- ค่าจ้างkâa-jâanglương
- มุกmúkngọc trai, trân châu, chuyện tiếu lâm
- ครัวkruuanhà bếp, bếp
- นิยามní-yaamđịnh nghĩa
- เหยื่อyʉ̀ʉamồi, nạn nhân
- ขยะkà-yàrác
- อวัยวะà-wai-yá-wácơ quan
- เบอร์bəəsố
- สูบsùuphút thuốc
- ชี้แจงchíi-jɛɛnggiải thích
- สากลsǎa-gonquốc tế
- กัดgàtcắn, đốt, chích
- จำคุกjam-kúkphạt tù, bỏ tù
- ข่ายkàailưới, mạng
- เครื่องบินkrʉ̂ʉang-binmáy bay, tàu bay
- ที่ปรึกษาtîi-bprʉ̀k-sǎacố vấn, người tư vấn
- ตระกูลdtrà-guungia tộc
- จริยธรรมjà-rí-yá-tamluân lý học, đạo đức học
- สระsànguyên âm, ao, mẫu âm
- กิจgìtnhiệm vụ, trách nhiệm
- ทางเลือกtaang-lʉ̂ʉaksự quyết định, lựa chọn
- นักการเมืองnák-gaan-mʉʉangchính khách, nhà chính trị
- แฟชั่นfɛɛ-chânthời trang, mốt
- กู้gûucứu hộ
- ป้ายbpâaidấu, tín hiệu, bảng chỉ dẫn
- ลากlâakkéo, giật, lôi
- ค้นพบkón-pópphát hiện, phát kiến
- นมnomsữa, vú
- กวีgà-wiithi sĩ, nhà thơ
- ผู้ผลิตpûu-pà-lìtngười sản xuất
- เสียใจsǐia-jaihối tiếc, hối hận
- ธันวาคมtan-waa-komtháng mười hai
- ศักยภาพsàk-gà-yá-pâaptiềm năng
- รูruulỗ
- ยางyaangnhựa, mủ, cao su
- สถิติsà-tì-dtìthống kê học, thống kê
- ผิวหนังpǐu-nǎngda
- ล้อlɔ́ɔnhạo báng, giễu cợt, bánh xe
- มีดmîitdao
- กล้ามเนื้อglâam-nʉ́ʉacơ, bắp thịt
- ความรุนแรงkwaam-run-rɛɛngbạo lực
- ประมงbprà-mongcâu cá
- ความรับผิดชอบkwaam-ráp-pìt-chɔ̂ɔptrách nhiệm
- ลาออกlaa-ɔ̀ɔktừ chức
- กลางวันglaang-wanban ngày
- เทียนtiiannến, đèn cầy
- ยุ่งyûngbận, bận rộn
- พฤษภาคมprʉ́t-sà-paa-komtháng năm
- คลอดklɔ̂ɔtsinh, đẻ
- หมุนmǔnquay
- วัสดุwát-sà-dùvật chất
- ลัทธิlát-tígiáo lý, chủ nghĩa, học thuyết
- ด่าdàamắng, chửi
- สูตรsùutcông thức, kinh, kinh phật
- อุบัติเหตุù-bàt-dtì-hèetsự cố, tai nạn
- อุดมศึกษาù-dom-sʉ̀k-sǎaNền giáo dục đại học
- ห้องน้ำhɔ̂ng-náambuồng tắm, phòng tắm, vệ sinh
- คิ้วkíulông mày
- ไหม้mâicháy
- เสาsǎocột, trụ
- หน้าต่างnâa-dtàangcửa sổ
- ครองkrɔɔngmặc, đeo
- นักวิชาการnák-wí-chaa-gaanviện sĩ
- เงาngaobóng, bóng tối
- ขวดkùuatchai
- ซ่อนsɔ̂ɔngiấu, che giấu, che đậy
- ปกป้องbpòk-bpɔ̂ngbảo vệ