อย่าง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อย่าง nghĩa là loại.
Nghĩa của อย่าง
Danh từ
- Loại.
Từ ghép có อย่าง
Câu ví dụ với อย่าง
- เขาพึมพำอะไรสักอย่าง Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2866378
- มาลองบางอย่างกันเถอะ hãy cùng cố gắng nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287116
- ลองทำอะไรสักอย่างกัน hãy cùng cố gắng nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878361
- เขียนอะไรบางอย่าง Viết gì đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669510
- แม่ของฉันเปิดประตูอย่างระมัดระวัง Mẹ tôi cẩn thận mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293623
- ฉันไม่มีไอเดียอย่างอี่นอีกแล้ว Tôi không có thêm ý tưởng nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679110
- อย่างชัดเจน Tất nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669255
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ variety; style; pattern; kind; sort; type; mode; manner; method
- Tính từ like; as
- Tiền tố -ly (creating an adverb from an adjective); way (in the following way)
- Lượng từ Classifier for kinds, varieties, patterns, types, sorts.
Câu hỏi thường gặp
อย่าง nghĩa là gì?
อย่าง (danh từ) nghĩa là loại.
อย่าง đọc thế nào?
อย่าง đọc là yàang (phiên âm có dấu thanh), RTGS yang; 1 âm tiết: yàang (thanh thấp).