Từ vựng tiếng Thái ≈B2 (trung cao cấp)
630 từ ở cấp ≈B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/4
- ชิมchimnếm
- เหงื่อngʉ̀ʉamồ hôi
- โฆษกkoo-sòkngười phát ngôn, phát ngôn viên
- สร้อยsɔ̂ibờm, chuỗi hạt
- ความเครียดkwaam-krîiatáp lực, căng thẳng
- ตับdtàpgan
- วิทยาลัยwít-tá-yaa-laikhoa, trường cao đẳng
- เป็นกลางbpen-glaangtrung lập
- สัมมนาsǎm-má-naaxêmina
- พัสดุpát-sà-dùhàng hoá, thương phẩm, gói
- เพลิงpləəngvụ cháy, hoả hoạn
- ร้านค้าráan-káacửa hàng, hiệu
- แทงtɛɛngđâm
- ดาวเทียมdaao-tiiamvệ tinh, vệ tinh nhân tạo
- โลหะloo-hàkim loại
- ผลักplàkxô, đẩy
- แล้งlɛ́ɛnghạn hán
- เครื่องดื่มkrʉ̂ʉang-dʉ̀ʉmly, cốc, nước giải khát
- พังpangđổ, sập, sụp đổ
- นักแสดงnák-sà-dɛɛngdiễn viên
- นักวิทยาศาสตร์nák-wít-tá-yaa-sàatnhà khoa học, khoa học gia
- บรรพบุรุษban-pá-bù-rùttổ tiên
- นางสาวnaang-sǎaocô, chị
- บาดแผลbàat-plɛ̌ɛvết thương
- คุกkúktù, nhà tù
- นรกná-rókđịa ngục
- เต่าdtàorùa, yếm
- ความจำkwaam-jamtrí nhớ
- ธรรมเนียมtam-niiamtập quán, phong tục, sự truyền miệng
- ปะการังbpà-gaa-rangsan hô
- อวกาศà-wá-gàatvũ trụ
- ข่มขืนkòm-kʉ̌ʉnhiếp dâm, cưỡng dâm
- ปริญญาbpà-rin-yaahọc vị
- โลหิตloo-hìtmáu
- เป้bpêeba lô
- แต้มdtɛ̂ɛmsố điểm
- สละsà-lànhường
- ปัสสาวะbpàt-sǎa-wánước tiểu, nước đái, tiểu
- ลีลาlii-laacách điệu, kiểu dáng, chờn vờn
- ปารีสbpaa-rîisba lê, ba lý
- ภาพถ่ายpâap-pá-tàaihình, ảnh, tấm hình
- เปียกbpìiakướt
- พับpápgấp, gập
- บริบทbɔɔ-rí-bòtvăn cảnh, ngữ cảnh
- แขวนkwɛ̌ɛntreo
- แม่บ้านmɛ̂ɛ-bâanbà nội trợ
- ภาคีpaa-kiibên
- ข้อพิพาทkɔ̂ɔ-pí-pâatsự tranh luận
- สิทธิมนุษยชนsìt-tí-má-nút-sà-yá-chonnhân quyền, quyền con người
- ลอนดอนlɔn-dɔnluân đôn, lôn-đôn
- อบòpnướng
- เลี้ยวlíaorẽ, quẹo
- บุรุษbù-rùtngôi
- กระป๋องgrà-bpɔ̌nglon, lon thiếc, hộp thiếc
- พายุpaa-yúbão
- กอล์ฟgɔ́ɔpgôn
- ฉีกchìikxé
- คล่องklɔ̂nglưu loát, trôi chảy
- สบู่sà-bùuxà phòng, xà bông
- ความกลัวkwaam-gluuasự khiếp đảm, sự sợ hãi
- เช็ดchétlau, chùi, làm sạch
- หยดyòtgiọt
- หย่าyàaly hôn, ly dị
- หมวกmùuakmũ, nón
- เทปtéepbăng, băng từ
- ศักดิ์ศรีsàk-sǐinhân phẩm
- เตะdtèđá
- จักรพรรดิjàk-grà-pátchuyển luân vương, chuyển luân thánh vương, hoàng đế
- อัลบั้มal-bâman bom
- ปุ๋ยbpǔiphân bón, phân
- กล้วยglûaichuối
- แท็กซี่tɛ́k-sîixe tắc xi, tắc xi
- ว่ายwâaibơi, tắm
- ไปรษณีย์bprai-sà-niibưu chính, bưu điện, sở bưu điện
- มวลmuuankhối lượng
- ตั๋วdtǔuavé
- ร่องรอยrɔ̂ng-rɔɔidấu, vết, manh mối
- ตอนเช้าdtɔɔn-cháaobuổi sáng
- พันธมิตรpan-tá-mítđồng minh, nước đồng minh
- เพาะpɔ́nuôi lớn, nuôi
- ห้องสมุดhɔ̂ng-sà-mùtthư viện
- ดงdongrừng rậm, rừng
- ไต้หวันdtâi-wǎnđài loan
- เทียมtiiamnhân tạo
- พรรณนาpan-ná-naamiêu tả, mô tả
- รกróknhau, thực giá noãn
- เจ้าภาพjâo-pâapchủ nhà
- พายpaaichèo
- กรดgròtaxít, axit, a-xít
- หน้าอกnâa-òkngực
- อาสาสมัครaa-sǎa-sà-màkquân tình nguyện, tình nguyện viên
- ล้นlóntràn
- กรัมgramgam
- เป็ดbpètvịt, thịt vịt
- หล่นlònngã, té
- สุนทรsǔn-tɔɔnđẹp, xinh đẹp
- กลgonmáy, máy móc
- เผชิญหน้าpà-chəən-nâađối mặt, đối diện
- ม่านmâanmàn cửa, màn
- ภูมิปัญญาpuum-bpan-yaakhôn ngoan, trí tuệ
- ซื่อsʉ̂ʉchung thủy
- เทนนิสten-nítquần vợt, ten-nít
- คนขับkon-kàpngười lái, tài xế
- เยียวยาyiao-yaachữa, chữa bệnh
- หวยhǔaixổ số
- ป่าไม้bpàa-máairừng
- กระโปรงgrà-bproongváy, cốp xe ô tô
- ปิ้งbpîngnướng
- ละลายlá-laaitan, tan chảy
- โทรศัพท์มือถือtoo-rá-sàp-mʉʉ-tʉ̌ʉđiện thoại di động, điện thoại cầm tay
- เซนติเมตรsen-dtì-méetxen-ti-mét, xăng-ti-mét
- โปรตีนbproo-dtiinprô-tê-in, chất đạm, prôtêin
- สโมสรsà-moo-sɔ̌ɔncâu lạc bộ
- ถ่านหินtàan-hǐnthan đá
- นิยายní-yaaitiểu thuyết
- เหม็นměnbốc mùi thối, bay mùi thối, hôi
- ระเบียงrá-biiangban công
- จดจำjòt-jamnhớ, ghi nhớ, ghi chép
- ซื่อสัตย์sʉ̂ʉ-sàtthành thật, chung thủy
- เงินตราngən-dtraatiền, đồng, tiền tệ
- คิงkingvua, già, k
- พิกัดpí-gàttọa độ, toạ độ
- เสิร์ฟsə̀əpphục vụ, lên món
- ทำนายtam-naaidự báo
- แหม่มmɛ̀mđam
- อัตโนมัติàt-dtà-noo-máttự động
- เมืองหลวงmʉʉang-lǔuangthủ đô, thủ phủ
- ลี้líilí
- วิวัฒนาการwí-wát-tá-naa-gaantiến hóa
- คอนเสิร์ตkɔɔn-sə̀ətbuổi hòa nhạc, buổi hoà nhạc, biểu diễn
- ก้านgâanthân
- ฟังก์ชันfang-chânhàm, hàm số
- หนุนnǔnchống, ủng hộ
- มงกุฎmong-gùtmũ miện, vương miện
- ภูมิศาสตร์puu-mí-sàatđịa lý, địa lý học
- มังกรmang-gɔɔnrồng
- กบgòpếch, nhái, cái gọt bút chì
- ลำตัวlam-dtuuathân, thân mình
- ปิ่นbpìntrâm, thoa
- ข้อเสนอแนะkɔ̂ɔ-sà-nə̌ə-nɛ́sự gợi ý
- ตุลาการdtù-laa-gaanthẩm phán, quan tòa
- ปีนbpiinleo, lên
- พึมพำpʉm-pamlẩm bẩm, lầm bầm
- ศุกร์sùksao kim, kim tinh, thần vệ nữ
- ผู้ส่งออกpûu-sòng-ɔ̀ɔkngười xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu
- หมากmàaktrầu
- ผลลัพธ์pǒn-lápkết quả
- สิ่งมีชีวิตsìng-mii-chii-wítsinh vật
- นักโทษnák-tôottù nhân
- ภาชนะpaa-chá-náthùng, vò, hũ
- อ่างàangchảo, nói lắp, vấp lưỡi
- ออกซิเจนɔ́k-sí-jeenoxy, ôxy, dưỡng khí
- ครกkrókcối
- สารภาพsǎa-rá-pâapthú nhận
- รถเมล์rót-meexe buýt, ô tô buýt, buýt
- กงgongvòng tròn, đường tròn
- เข้มงวดkêm-ngûuatnghiêm khắc
- รดróttưới
- รูปถ่ายrûup-tàaihình, ảnh
- มะพร้าวmá-práaodừa
- พรหมpromphạm thiên
- ลูบlûupvuốt
- ข้อดีkɔ̂ɔ-diiưu điểm
- ขนมปังkà-nǒm-bpangbánh mì, bánh mỳ
- สมมุติsǒm-mútcho rằng, giả sử
- ปราบbpràapkềm nén
- กรีกgrìikngười hy lạp
- หลอกลวงlɔ̀ɔk-luuanglừa, lừa bịp
- บังbanggiấu, che giấu
- ทางหลวงtaang-lǔuangxa lộ, đường ô tô
- เล็บlépmóng, móng tay, vuốt
- เชื้อชาติchʉ́ʉa-châatchủng tộc
- คูณkuunnhân
- บริวารbɔɔ-rí-waanvệ tinh
- สนธิสัญญาsǒn-tí-sǎn-yaađiều ước, hiệp ước
- น้ำลายnáam-laainước bọt, nước miếng
- เครื่องยนต์krʉ̂ʉang-yonđộng cơ, mô-tơ
- ชาตินิยมchâat-ní-yomchủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa quốc gia
- ผอมpɔ̌ɔmgầy, ốm
- กลอนglɔɔnchốt cửa, then cửa
- คู่แข่งkûu-kɛ̀ngđối thủ, địch thủ, người thách
- บ่าbàavai
- เกาหลีใต้gao-lǐi-dtâaihàn quốc, nam hàn
- พรมpromthảm
- จิตรกรรมjìt-dtà-gambức tranh, bức vẽ, hội hoạ
- เรื่องสั้นrʉ̂ʉang-sântruyện ngắn, chuyện
- พาราpaa-raatỉnh, thành phố
- สหประชาชาติsà-hà-bprà-chaa-châatliên hiệp quốc, liên hợp quốc
- เอกราชèek-gà-râatđộc lập
- เลียนแบบliian-bɛ̀ɛpnhái, bắt chước, theo đòi
- สิทธิบัตรsìt-tí-bàtbằng sáng chế
- ล่อlɔ̂ɔla
- เบียร์biiabia
- ดมdomngửi
- ห้องเรียนhɔ̂ng-riianlớp học, phòng học
- ถั่วtùuađậu
- ลังเลlang-leechần chừ, do dự
- ผู้ซื้อpûu sʉ́ʉngười mua, khách mua
- หนวดnùuatxúc giác, râu, lông xúc giác
- บทเรียนbòt-riianbài, bài học