อดอาหาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อดอาหาร nghĩa là tuyệt thực.
Nghĩa của อดอาหาร
Động từ
- Tuyệt thực.
Câu ví dụ với อดอาหาร
- ฉันอดอาหาร Tôi đang nhịn ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681593
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fast.
Câu hỏi thường gặp
อดอาหาร nghĩa là gì?
อดอาหาร (động từ) nghĩa là tuyệt thực.
อดอาหาร đọc thế nào?
อดอาหาร đọc là òt-aa-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ot-a-han; 3 âm tiết: òt (thanh thấp), aa (thanh trung), hǎan (thanh lên).