TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อดอาหาร

òt-aa-hǎanRTGS ot-a-han /ʔot̚˨˩.ʔaː˧.haːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อดòtthanh thấpphụ âm trungอาaathanh trungphụ âm trungหานhǎanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การอดอาหาร (thêm การ/ความ phía trước)

อดอาหาร nghĩa là tuyệt thực.

Nghĩa của อดอาหาร

Động từ

  1. Tuyệt thực.

Câu ví dụ với อดอาหาร

  • ฉันอดอาหาร Tôi đang nhịn ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fast.

Câu hỏi thường gặp

อดอาหาร nghĩa là gì?

อดอาหาร (động từ) nghĩa là tuyệt thực.

อดอาหาร đọc thế nào?

อดอาหาร đọc là òt-aa-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ot-a-han; 3 âm tiết: òt (thanh thấp), aa (thanh trung), hǎan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.