มิถุน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มิถุน nghĩa là song tử, song nam.
Nghĩa của มิถุน
Danh từ
- Song Tử, Song Nam, Song Sinh.
Từ ghép có มิถุน
- มิถุนายน — Tháng 6, tháng sáu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Gemini
Câu hỏi thường gặp
มิถุน nghĩa là gì?
มิถุน (danh từ) nghĩa là song tử, song nam.
มิถุน đọc thế nào?
มิถุน đọc là mí-tǔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi-thun; 2 âm tiết: mí (thanh cao), tǔn (thanh lên).