มนตร์
mon
/mon˧/ giọng máy của trình duyệt
มนmonthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มนตร์ nghĩa là mạn-đát-la.
Nghĩa của มนตร์
Danh từ
- Mạn-đát-la.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มนตร์
Đồng nghĩa
Từ ghép có มนตร์
- เวทมนตร์ — Ma thuật, yêu thuật, phép thuật, pháp thuật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mantra.
Câu hỏi thường gặp
มนตร์ nghĩa là gì?
มนตร์ (danh từ) nghĩa là mạn-đát-la.
มนตร์ đọc thế nào?
มนตร์ đọc là mon (phiên âm có dấu thanh), RTGS mon; 1 âm tiết: mon (thanh trung).