TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มนตร์

mon /mon˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มนmonthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

มนตร์ nghĩa là mạn-đát-la.

Nghĩa của มนตร์

Danh từ

  1. Mạn-đát-la.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มนตร์

Đồng nghĩa

Từ ghép có มนตร์

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mantra.

Câu hỏi thường gặp

มนตร์ nghĩa là gì?

มนตร์ (danh từ) nghĩa là mạn-đát-la.

มนตร์ đọc thế nào?

มนตร์ đọc là mon (phiên âm có dấu thanh), RTGS mon; 1 âm tiết: mon (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.