มิจฉาทิฐิ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มิจฉาทิฐิ nghĩa là dị giáo, tà giáo.
Nghĩa của มิจฉาทิฐิ
Danh từ
- Dị giáo, tà giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heresy, misbelief; heretic, misbeliever; other religion or belief than Buddhism; member or upholder of such religion or belief
Câu hỏi thường gặp
มิจฉาทิฐิ nghĩa là gì?
มิจฉาทิฐิ (danh từ) nghĩa là dị giáo, tà giáo.
มิจฉาทิฐิ đọc thế nào?
มิจฉาทิฐิ đọc là mít-chǎa-tít-tì (phiên âm có dấu thanh), RTGS mit-cha-thit-thi; 4 âm tiết: mít (thanh cao), chǎa (thanh lên), tít (thanh cao), tì (thanh thấp).