TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มอนเตเนโกร

tên riêng
mɔɔn-dtee-nee-grooRTGS mon-te-ne-kro /mɔːn˧.teː˧.neː˧.kroː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มอนmɔɔnthanh trungphụ âm thấpเตdteethanh trungphụ âm trungเนneethanh trungphụ âm thấpโกฺรgroothanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

มอนเตเนโกร nghĩa là môn-tê-nê-grô, hắc sơn.

Nghĩa của มอนเตเนโกร

Danh từ riêng

  1. Môn-tê-nê-grô, Hắc Sơn, xơ-na-go-ra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Montenegro (a country on the Balkan Peninsula in Southeastern Europe)

Câu hỏi thường gặp

มอนเตเนโกร nghĩa là gì?

มอนเตเนโกร (danh từ riêng) nghĩa là môn-tê-nê-grô, hắc sơn.

มอนเตเนโกร đọc thế nào?

มอนเตเนโกร đọc là mɔɔn-dtee-nee-groo (phiên âm có dấu thanh), RTGS mon-te-ne-kro; 4 âm tiết: mɔɔn (thanh trung), dtee (thanh trung), nee (thanh trung), groo (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.