มอนเตเนโกร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มอนเตเนโกร nghĩa là môn-tê-nê-grô, hắc sơn.
Nghĩa của มอนเตเนโกร
Danh từ riêng
- Môn-tê-nê-grô, Hắc Sơn, xơ-na-go-ra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Montenegro (a country on the Balkan Peninsula in Southeastern Europe)
Câu hỏi thường gặp
มอนเตเนโกร nghĩa là gì?
มอนเตเนโกร (danh từ riêng) nghĩa là môn-tê-nê-grô, hắc sơn.
มอนเตเนโกร đọc thế nào?
มอนเตเนโกร đọc là mɔɔn-dtee-nee-groo (phiên âm có dấu thanh), RTGS mon-te-ne-kro; 4 âm tiết: mɔɔn (thanh trung), dtee (thanh trung), nee (thanh trung), groo (thanh trung).