มาเลเซีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาเลเซีย nghĩa là ma-lai-xi-a, mã lai.
Nghĩa của มาเลเซีย
Danh từ riêng
- Ma-lai-xi-a, Mã Lai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Malaysia (a country in Southeast Asia)
Câu hỏi thường gặp
มาเลเซีย nghĩa là gì?
มาเลเซีย (danh từ riêng) nghĩa là ma-lai-xi-a, mã lai.
มาเลเซีย đọc thế nào?
มาเลเซีย đọc là maa-lee-siia (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-le-sia; 3 âm tiết: maa (thanh trung), lee (thanh trung), siia (thanh trung).