มะขาม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มะขาม nghĩa là me, trái me.
Nghĩa của มะขาม
Danh từ
- Me.
- Trái me.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tamarind; penis
Câu hỏi thường gặp
มะขาม nghĩa là gì?
มะขาม (danh từ) nghĩa là me, trái me.
มะขาม đọc thế nào?
มะขาม đọc là má-kǎam (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-kham; 2 âm tiết: má (thanh cao), kǎam (thanh lên).