TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มืด

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mʉ̂ʉtRTGS muet /mɯːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มืดmʉ̂ʉtthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความมืด (thêm การ/ความ phía trước)

มืด nghĩa là tối.

Nghĩa của มืด

Tính từ

  1. Tối.

Từ ghép có มืด

Câu ví dụ với มืด

  • ฉันไปถึงหมู่บ้านก่อนมืด Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817711

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ having very little or no light; radiating, admitting, or reflecting little light; approaching black in hue; underground, hidden, secret; wrong, immoral, illegal
  • Động từ to darken; to obscure
  • Danh từ twilight (the period, especially in the morning, during which the twilight light prevails); dusk (the period of partial darkness between day and night)

Câu hỏi thường gặp

มืด nghĩa là gì?

มืด (tính từ) nghĩa là tối.

มืด đọc thế nào?

มืด đọc là mʉ̂ʉt (phiên âm có dấu thanh), RTGS muet; 1 âm tiết: mʉ̂ʉt (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.