มอเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มอเตอร์ nghĩa là động cơ, mô-tơ.
Nghĩa của มอเตอร์
Danh từ
- Động cơ.
- Mô-tơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มอเตอร์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motor.
Câu hỏi thường gặp
มอเตอร์ nghĩa là gì?
มอเตอร์ (danh từ) nghĩa là động cơ, mô-tơ.
มอเตอร์ đọc thế nào?
มอเตอร์ đọc là mɔɔ-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS mo-toe; 2 âm tiết: mɔɔ (thanh trung), dtə̂ə (thanh xuống).