มาห์
maaRTGS ma
/maː˧/ giọng máy của trình duyệt
มาmaathanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาห์ nghĩa là quỷ, ma quỷ.
Nghĩa của มาห์
Danh từ
thơ caphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ demon; ghost; nonhuman.
Câu hỏi thường gặp
มาห์ nghĩa là gì?
มาห์ (danh từ) nghĩa là quỷ, ma quỷ.
มาห์ đọc thế nào?
มาห์ đọc là maa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma; 1 âm tiết: maa (thanh trung).