มะพร้าว
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
má-práaoRTGS ma-phrao
/ma˦˥.pʰraːw˦˥/ giọng máy của trình duyệt
มะmáthanh caophụ âm thấpพฺร้าวpráaothanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มะพร้าว nghĩa là dừa.
Nghĩa của มะพร้าว
Danh từ
- Dừa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coconut.
Câu hỏi thường gặp
มะพร้าว nghĩa là gì?
มะพร้าว (danh từ) nghĩa là dừa.
มะพร้าว đọc thế nào?
มะพร้าว đọc là má-práao (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-phrao; 2 âm tiết: má (thanh cao), práao (thanh cao).