Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การมีค่า, ความมีค่า (thêm การ/ความ phía trước)
มีค่า nghĩa là quý giá, quý báu, quý.
Nghĩa của มีค่า
Tính từ
Quý giá, quý báu.
Quý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Động từ to have value or worth
Tính từ valuable, precious
Câu hỏi thường gặp
มีค่า nghĩa là gì?
มีค่า (tính từ) nghĩa là quý giá, quý báu, quý.
มีค่า đọc thế nào?
มีค่า đọc là mii-kâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi-kha; 2 âm tiết: mii (thanh trung), kâa (thanh xuống).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.