มา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มา nghĩa là đến, lại.
Nghĩa của มา
Động từ
- Đến.
- Lại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มา
Đồng nghĩa
Từ ghép có มา
Câu ví dụ với มา
- ผมจะไม่กลับมา Tôi sẽ không quay về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10502918
- มาสายดีกว่าไม่มา Chậm còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878524
- ฉันจะกลับมาเร็วๆ นี้ Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3608978
- เดี๋ยวฉันจะกลับมาเร็วๆนี้ Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287131
- นี่คือสิ่งที่เคยเป็นมาเสมอ Đây là luôn luôn cách mà nó diễn ra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878384
- ไม่มีใครมา Không ai đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878489
- ใครมา? Ai đã đến? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671147
- ฉันจะโทรหาพวกเขาพรุ่งนี้เมื่อฉันกลับมา Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287159
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to move or come (towards the speaker's direction); to arrive
- Phó từ used to indicate motion towards the speaker's direction; used to indicate motion that still continues or that continues up to a certain point of time
- Danh từ moon
Câu hỏi thường gặp
มา nghĩa là gì?
มา (động từ) nghĩa là đến, lại.
มา đọc thế nào?
มา đọc là maa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma; 1 âm tiết: maa (thanh trung).