มาดากัสการ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาดากัสการ์ nghĩa là ma-đa-gát-xca.
Nghĩa của มาดากัสการ์
Danh từ riêng
- Ma-đa-gát-xca.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Madagascar (an island and country off the east coast of Africa)
Câu hỏi thường gặp
มาดากัสการ์ nghĩa là gì?
มาดากัสการ์ (danh từ riêng) nghĩa là ma-đa-gát-xca.
มาดากัสการ์ đọc thế nào?
มาดากัสการ์ đọc là maa-daa-gás-gâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-da-kas-ka; 4 âm tiết: maa (thanh trung), daa (thanh trung), gás (thanh cao), gâa (thanh xuống).