มาส
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mâatRTGS mat
/maːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
มาดmâatthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาส nghĩa là tháng.
Nghĩa của มาส
Danh từ
trang trọng- Tháng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moon.; month.
Câu hỏi thường gặp
มาส nghĩa là gì?
มาส (danh từ) nghĩa là tháng.
มาส đọc thế nào?
มาส đọc là mâat (phiên âm có dấu thanh), RTGS mat; 1 âm tiết: mâat (thanh xuống).