มีเพศสัมพันธ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มีเพศสัมพันธ์ nghĩa là giao cấu, làm tình, tán tỉnh ai, tỏ tình với ai.
Nghĩa của มีเพศสัมพันธ์
Động từ
- Giao cấu, làm tình.
- Tán tỉnh ai, tỏ tình với ai, ôm ấp hôn hít ai, ăn nằm với ai, ái ân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to have sex; to make love.
Câu hỏi thường gặp
มีเพศสัมพันธ์ nghĩa là gì?
มีเพศสัมพันธ์ (động từ) nghĩa là giao cấu, làm tình, tán tỉnh ai, tỏ tình với ai.
มีเพศสัมพันธ์ đọc thế nào?
มีเพศสัมพันธ์ đọc là mii pêet sǎm-pan (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi phet sam-phan; 4 âm tiết: mii (thanh trung), pêet (thanh xuống), sǎm (thanh lên), pan (thanh trung).