มัว
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
muuaRTGS mua
/mua̯˧/ giọng máy của trình duyệt
มัวmuuathanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความมัว (thêm การ/ความ phía trước)
มัว nghĩa là mờ.
Nghĩa của มัว
Tính từ
- Mờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cloudy, dim, gloomy, unclear.
- Phó từ can't get rid easily; unstoppably; constantly.
Câu hỏi thường gặp
มัว nghĩa là gì?
มัว (tính từ) nghĩa là mờ.
มัว đọc thế nào?
มัว đọc là muua (phiên âm có dấu thanh), RTGS mua; 1 âm tiết: muua (thanh trung).