TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มิถุนายน

Cấp độ ≈B1 tên riêng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mí-tù-naa-yonRTGS mi-thu-na-yon /mi˦˥.tʰu˨˩.naː˧.jon˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มิmíthanh caophụ âm thấpถุtùthanh thấpphụ âm caoนาnaathanh trungphụ âm thấpยนyonthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

มิถุนายน nghĩa là tháng sáu.

Nghĩa của มิถุนายน

Danh từ riêng

  1. Tháng 6, tháng sáu.

Câu ví dụ với มิถุนายน

  • วันนี้วันที่ 18 มิถุนายน และมันก็เป็นวันเกิดของ Muiriel Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng June (the sixth month of the year under the Gregorian calendar)

Câu hỏi thường gặp

มิถุนายน nghĩa là gì?

มิถุนายน (danh từ riêng) nghĩa là tháng sáu.

มิถุนายน đọc thế nào?

มิถุนายน đọc là mí-tù-naa-yon (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi-thu-na-yon; 4 âm tiết: mí (thanh cao), tù (thanh thấp), naa (thanh trung), yon (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.