Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มโนคติ nghĩa là khái niệm, quan niệm.
Nghĩa của มโนคติ
Danh từ
Khái niệm, quan niệm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ concept
Câu hỏi thường gặp
มโนคติ nghĩa là gì?
มโนคติ (danh từ) nghĩa là khái niệm, quan niệm.
มโนคติ đọc thế nào?
มโนคติ đọc là má-noo-ká-dtì (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-no-kha-ti; 4 âm tiết: má (thanh cao), noo (thanh trung), ká (thanh cao), dtì (thanh thấp).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.