มติมหาชน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มติมหาชน nghĩa là ý kiến công chúng.
Nghĩa của มติมหาชน
Danh từ
- Ý kiến công chúng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với มติมหาชน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a public opinion.
Câu hỏi thường gặp
มติมหาชน nghĩa là gì?
มติมหาชน (danh từ) nghĩa là ý kiến công chúng.
มติมหาชน đọc thế nào?
มติมหาชน đọc là má-dtì-má-hǎa-chon (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-ti-ma-ha-chon; 5 âm tiết: má (thanh cao), dtì (thanh thấp), má (thanh cao), hǎa (thanh lên), chon (thanh trung).