Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ม — trang 2
313 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ม, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 2/2
- เมนส์menchu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt
- เมนูmee-nuuthực đơn, bảng kê món ăn, trình đơn
- เมนเดลีเวียมmen-dee-lii-wîiammenđelevi
- เมลานีเซียmee-laa-nii-siiamê-la-nê-di
- เมลเบิร์นmel-bəənmiêu bìn, mai bình
- เมล็ดmá-léthột, hạt, ngũ cốc
- เมล็ดพันธุ์má-lét-panhột, hạt
- เมษmêetbạch dương, dương cưu
- เมษบาลmêet-sà-baanngười chăn cừu
- เมษายนmee-sǎa-yontháng tư
- เมสสิยาห์mét-sì-yaamê-si-a, đấng mê-si
- เมอแร็งก์məə-rɛngbánh trứng đường
- เมาส์máochuột, chuột máy tính
- เมินməənlơ, lờ
- เมียmiiavợ
- เมียนมาmiian-maamiến điện, myanmar
- เมียน้อยmiia-nɔ́ɔingười yêu
- เมียร์แคตmiia-kɛ́tcầy vằn bụng đỏ
- เมือกmʉ̂ʉaknhớt, nước nhầy, niêm dịch
- เมืองmʉʉangthành phố, tỉnh, thị trấn
- เมืองหลวงmʉʉang-lǔuangthủ đô, thủ phủ
- เมืองไทยmʉʉang-taithái lan, nước thái lan
- เมื่อmʉ̂ʉakhi, khi nào, lúc nào
- เมื่อก่อนmʉ̂ʉa-gɔ̀ɔntrước đây
- เมื่อคืนmʉ̂ʉa-kʉʉntối qua, đêm qua
- เมโทรmee-trootàu điện ngầm, mê-tơ-rô
- เมโสโปเตเมียmee-sǒo-bpoo-dtee-miialưỡng hà
- เม็กซิโกmék-sí-goomễ tây cơ, mê-hi-cô
- เม็ดméthột, hạt, ngũ cốc
- เม็ดละมุดmét-lá-mútâm vật, âm hạch
- เม็ดเลือดขาวmét-lʉ̂ʉat-kǎaobạch cầu, bạch huyết cầu
- เม็ดเลือดแดงmét-lʉ̂ʉat-dɛɛnghồng cầu, hồng huyết cầu
- เม่นmênnhím
- เม่นทะเลmên-tá-leecầu gai, nhím biển
- แมกนีเซียมmɛ́k-nii-sîiammagiê
- แมงกะพรุนmɛɛng-gà-prunsứa
- แมงดาmɛɛng-daasam, kẻ mối lái, ma cô
- แมงป่องmɛɛng-bpɔ̀ngbò cạp, bọ cạp
- แมงมุมmɛɛng-mumnhện, nhền nhện
- แมงลักmɛɛng-láké
- แมนจูเรียmɛɛn-juu-riiamãn châu
- แมนนาทีmɛɛn-naa-tîilợn biển
- แมมมอธmɛm-mɔ́ɔtvoi ma mút, ma mút
- แมลงmá-lɛɛngsâu bọ, côn trùng
- แมลงชีปะขาวmá-lɛɛng-chii-bpà-kǎaothiêu thân, phù du
- แมลงปอmá-lɛɛng-bpɔɔchuồn chuồn
- แมลงภู่má-lɛɛng-pûuong bầu
- แมลงวันmá-lɛɛng-wanruồi
- แมวmɛɛocon mèo, mèo
- แมวป่าmɛɛo-bpàamèo ri
- แมสmɛ́ɛtkhẩu trang, khẩu trang y tế
- แมสก์mɛ́ɛtkhẩu trang, khẩu trang y tế
- แม่mɛ̂ɛmá, mẹ, uây khyếm mẹ
- แม่กุญแจmɛ̂ɛ-gun-jɛɛkhóa, ổ khóa
- แม่ทูนหัวmɛ̂ɛ-tuun-hǔuamẹ đỡ đầu
- แม่นมmɛ̂ɛ-nomvú nuôi, nhũ mẫu
- แม่นยำmɛ̂n-yamchính xác, đúng đắn
- แม่นำ้sông
- แม่น้ำmɛ̂ɛ-náamsông, giang, hà
- แม่บ้านmɛ̂ɛ-bâanbà nội trợ
- แม่มดmɛ̂ɛ-mótphù thuỷ
- แม่ม่ายmɛ̂ɛ-mâaiquả phụ, goá
- แม่เหล็กmɛ̂ɛ-lèknam châm
- แม่เหล็กไฟฟ้าmɛ̂ɛ-lèk-fai-fáađiện từ học, nam châm điện, điện từ
- แม่แบบmɛ̂ɛ-bɛ̀ɛpbản mẫu, khuôn mẫu
- แม่ไก่mɛ̂ɛ-gàigà mái
- แม้mɛ́ɛngay cả, thậm chí, dù
- แม้วmɛ́oH'Mông
- แม้ว่าmɛ́ɛ-wâadù, mặc dù
- โมกษะmôok-sàgiải thoát
- โมกาดิชูmoo-gaa-dì-chuumô-ga-đi-su
- โมซัมบิกmoo-sam-bìkmô-dăm-bích
- โมนาโกmoo-naa-goomô-na-cô, hoành quốc
- โมราmoo-raamã não
- โมร็อกโกmoo-rɔ́k-gooma-rốc
- โมลิบดีนัมmoo-líp-dii-nâmmolypđen
- โมเดลmoo-delngười mẫu
- โมเต็ลmoo-dtelmô-ten, mô ten
- โมเพดmoo-pètxe đạp điện
- โมเมนตัมmoo-men-dtâmđộng lượng
- โมเลกุลmoo-lee-gunphân tử
- โมเสกmoo-sèektranh khảm
- โม่môođá cối
- โม้móokhoe khoang, khoác lác
- ไมล์maidặm
- ไมโครนีเซียmai-kroo-nii-siiatiểu đảo, mi-crô-nê-di
- ไมโครเวฟmai-kroo-wéepvi ba, vi sóng
- ไมโครโฟนmai-kroo-foonmáy vi âm, micrô
- ไมโทคอนเดรียmai-too-kɔn-driiati thể
- ไม่mâikhông, chẳng
- ไม่บ่อยmâi-bɔ̀iít khi
- ไม่มีmâi-miikhông có
- ไม่มีใครmâi-mii-kraikhông ai
- ไม่สบายmâi-sà-baaibệnh, ốm
- ไม่เคยmâi-kəəikhông bao giờ
- ไม่เป็นไรmâi-bpen-raikhông sao đâu, không có sao đâu
- ไม่แน่mâi-nɛ̂ɛcó lẽ, có thể
- ไม่ใช่mâi-châikhông, chẳng
- ไม้máaigỗ, đũa, que
- ไม้กวาดmái-gwàatchổi
- ไม้กางเขนmáai-gaang-kěenthánh giá
- ไม้กายสิทธิ์máai-gaai-yá-sìtđũa thần, đũa phép
- ไม้ขีดไฟmáai-kìit-faidiêm
- ไม้จิ้มฟันmáai-jîm-fantăm, tăm xỉa răng
- ไม้บรรทัดmáai-ban-tátthước kẻ, thước
- ไม้พายmáai-paaichèo
- ไม้พุ่มmáai-pûmcây bụi, cây nhỏ, bụi cây
- ไม้ยันmáai-yannạng
- ไม้ยันรักแร้máai-yan-rák-rɛ́ɛnạng
- ไม้หมอนmáai-mɔ̌ɔntà vẹt
- ไม้อัดmáai-àtván ép
- ไม้เซลฟีmáai-seel-fîigậy tự sướng, gậy tự chụp hình
- ไม้เท้าmáai-táaoba toong, gậy chống