มัธยมศึกษา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มัธยมศึกษา nghĩa là trung học.
Nghĩa của มัธยมศึกษา
Danh từ
- Trung học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ secondary education
Câu hỏi thường gặp
มัธยมศึกษา nghĩa là gì?
มัธยมศึกษา (danh từ) nghĩa là trung học.
มัธยมศึกษา đọc thế nào?
มัธยมศึกษา đọc là mát-tá-yom-sʉ̀k-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS mat-tha-yom-suek-sa; 5 âm tiết: mát (thanh cao), tá (thanh cao), yom (thanh trung), sʉ̀k (thanh thấp), sǎa (thanh lên).