มดยอบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มดยอบ nghĩa là hất nhựa thơm.
Nghĩa của มดยอบ
Danh từ
- Hất nhựa thơm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myrrh.
Câu hỏi thường gặp
มดยอบ nghĩa là gì?
มดยอบ (danh từ) nghĩa là hất nhựa thơm.
มดยอบ đọc thế nào?
มดยอบ đọc là mót-yɔ̂ɔp (phiên âm có dấu thanh), RTGS mot-yop; 2 âm tiết: mót (thanh cao), yɔ̂ɔp (thanh xuống).