มาเล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาเล nghĩa là ma-lê.
Nghĩa của มาเล
Danh từ riêng
- Ma-lê.
Câu ví dụ với มาเล
- มาเล่นกันเถอะ! Hãy chơi nào! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Malé (the capital city of the Maldives)
Câu hỏi thường gặp
มาเล nghĩa là gì?
มาเล (danh từ riêng) nghĩa là ma-lê.
มาเล đọc thế nào?
มาเล đọc là maa-lee (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-le; 2 âm tiết: maa (thanh trung), lee (thanh trung).